Word forms
Bất quy tắc
Band 5-6Danh sách đầy đủ 20 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.
Học bộ này bằng flashcard20 từ trong bộ
- 1
beverb/biː/
là/ở; động từ nối để nói về bản chất, trạng thái, vị trí hoặc để nối chủ từ với bổ ngữ
“She is the class representative this year.”
- 2
haveverb/hæv/
có; cũng dùng làm trợ động từ cho thì hoàn thành và một số cấu trúc (have to)
“I have three books to return to the library.”
- 3
doverb/duː/
làm (một hành động/nhiệm vụ); cũng dùng làm trợ động từ để tạo câu hỏi, phủ định và nhấn mạnh
“I need to do my homework before dinner.”
- 4
getverb/ɡet/
nhận, đạt được, trở nên; có nhiều nghĩa và dùng trong nhiều cụm động từ (get up, get used to)
“I got a scholarship to study abroad.”
- 5
goverb/ɡəʊ/
đi tới một nơi nào đó; di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác
“I usually go to school by bike.”
- 6
makeverb/meɪk/
tạo ra, làm cho một cái gì đó xảy ra; dùng cho sản xuất, quyết định, nỗ lực
“She made a promising start to her research project.”
- 7
sayverb/seɪ/
nói; phát biểu bằng lời (thường tập trung vào nội dung lời nói, không nhất thiết có người nghe cụ thể)
“He said that he would submit the report tomorrow.”
- 8
takeverb/teɪk/
cầm, mang đi hoặc khiến ai/cái gì di chuyển khỏi chỗ này sang chỗ khác; nộp, lấy
“She took the book from the shelf.”
- 9
- 10
bringverb/brɪŋ/
mang một thứ gì đó đến chỗ của người nói hoặc đến một địa điểm đã định
“Please bring your ID when you come to the interview.”
- 11
- 12
- 13
- 14
teachverb/tiːtʃ/
dạy, truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
“She teaches maths at a local high school.”
- 15
- 16
knowverb/nəʊ/
biết (một thông tin, một sự thật hoặc đã quen ai đó)
“I know the main causes of climate change.”
- 17
- 18
- 19
- 20
breakverb/breɪk/
làm hỏng, làm vỡ, chia tách, hoặc ngừng hoạt động (máy móc)
“She accidentally broke her phone screen.”