verb · trung tính

choose

/tʃuːz/CHOOSE

Band 5-6speakingtask2

chọn, lựa chọn

to select someone or something from a number of alternatives

Ví dụ

She chose the most relevant studies for the literature review.

Cô ấy chọn những nghiên cứu phù hợp nhất cho phần tổng quan.

I choose to focus on quality rather than quantity.

Tôi chọn tập trung vào chất lượng hơn số lượng.

They have chosen a new venue for the conference.

Họ đã chọn một địa điểm mới cho hội nghị.

Câu mẫu band 8

After evaluating several proposals, the panel chose the option that balanced feasibility with long-term impact.

Cụm hay đi cùng

  • choose + to + verb / choose + nounquyết định làm gì / chọn cái gì
  • be chosen forđược chọn cho vị trí/ vai trò nào đó

Họ từ

choose verb (base)chooses verb (3rd singular)choosing verb (present participle)/nounchose verb (simple past)chosen verb (past participle)

Lỗi thường gặp

choosedchose / chosen

Người học Việt thường thêm -ed cho mọi động từ; 'choose' bất quy tắc (past = chose, past participle = chosen).

have chosehave chosen

Sau 'have' phải dùng past participle 'chosen'; 'have chose' là lỗi phổ biến do nhầm lẫn.

Nói sao cho lên band

5pick6select7+choose

Đồng nghĩa

selecttrang trọng, dùng trong văn bản chính thức hoặc khi nói về tiêu chí tuyển chọn

pickthân mật, nói nhanh khi chọn một thứ từ nhiều thứ

Dễ nhầm

selectthường dùng cho quy trình trang trọng hoặc có tiêu chí rõ ràng

The committee selected three candidates for interview.

pickthân mật, chọn nhanh hoặc không chính thức

Just pick any book you like from the shelf.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ bất quy tắc: quá khứ 'chose', past participle 'chosen' (dùng sau have/has/had); không thêm -ed cho dạng quá khứ thông thường.

choose → 'chu-z' tưởng tượng chọn 'chù' túi, dễ liên tưởng hành động lựa chọn.

Từ tiếng Anh cổ và Germanic, phát triển sang nghĩa hiện đại 'lựa chọn'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Bất quy tắc

Học từ này cùng bộ