verb · trung tính

write

/raɪt/WRITE

Band 5-6speakingtask1task2

viết

to form letters or words on a surface; to produce text

Ví dụ

She wrote a report summarising the fieldwork.

Cô ấy đã viết một báo cáo tóm tắt công việc thực địa.

Please write your name at the top of the form.

Vui lòng viết tên bạn ở đầu mẫu.

I have written three drafts so far.

Tôi đã viết ba bản nháp cho tới giờ.

Câu mẫu band 8

Having written extensively on urban policy, she was invited to present her findings at the international conference.

Cụm hay đi cùng

  • write a report / write an essayviết báo cáo / viết bài luận
  • write down (notes)ghi chép (ghi chú)

Họ từ

write verb (base)writes verb (3rd singular)writing verb (present participle)/nounwrote verb (simple past)written verb (past participle)

Lỗi thường gặp

writedwrote / written

Học viên Việt thường thêm -ed cho mọi động từ; 'write' là bất quy tắc (wrote = past, written = past participle).

have wrotehave written

Sau 'have' phải dùng past participle 'written'; nhiều người nhầm với quá khứ đơn 'wrote'.

Nói sao cho lên band

5write down6note7+write

Đồng nghĩa

composetrang trọng hơn, thường dùng cho viết mang tính nghệ thuật hoặc chính thức

noteghi chép nhanh, ngắn gọn

Dễ nhầm

composedùng khi viết bài văn/nhạc mang tính sáng tạo hoặc chính thức

She composed an email to the committee.

noteghi nhanh, thường ngắn; không phải viết bài hoàn chỉnh

I noted the main points during the lecture.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ bất quy tắc: quá khứ 'wrote', past participle 'written' (dùng sau have/has/had); không thêm -ed cho dạng này.

write → tưởng tượng chữ 'r' như cây bút, active motion; giúp nhớ là hành động viết.

Từ tiếng Anh cổ 'writan' nghĩa là 'khắc, viết', sau chuyển nghĩa thành viết bằng bút.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Bất quy tắc

Học từ này cùng bộ