verb · trung tính

find

/faɪnd/FIND

Band 5-6speakingtask1task2

tìm thấy; nhận thấy

to discover something or someone, or to realize/feel something

Ví dụ

I found a useful article after searching the database.

Tôi tìm thấy một bài báo hữu ích sau khi tìm kiếm cơ sở dữ liệu.

She found the meeting surprisingly productive.

Cô ấy cảm thấy cuộc họp đáng ngạc nhiên là hiệu quả.

They have found a solution to the scheduling problem.

Họ đã tìm ra một giải pháp cho vấn đề lịch trình.

Câu mẫu band 8

After reviewing several case studies, we found consistent evidence supporting the intervention's effectiveness.

Cụm hay đi cùng

  • find + nountìm thấy ai/cái gì
  • find + adjective (find useful)cảm thấy thế nào về điều gì đó

Họ từ

find verb (base)finds verb (3rd singular)finding verb (present participle)/nounfound verb (simple past/past participle)

Lỗi thường gặp

findedfound

Nhiều học viên thêm -ed cho quá khứ; 'find' là bất quy tắc, quá khứ là 'found'.

have foundedhave found

Past participle giống past là 'found'; thêm -ed là sai.

Nói sao cho lên band

5look for6discover7+find

Đồng nghĩa

discoverthường dùng cho phát hiện mang tính bất ngờ hoặc khoa học

locatetìm vị trí, mang tính cụ thể

Dễ nhầm

discoverphát hiện, thường dùng cho khám phá mới hoặc kết quả nghiên cứu

Researchers discovered a correlation between the two variables.

locatetìm vị trí vật lý hoặc nguồn thông tin

We located the file on the server.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ bất quy tắc: quá khứ và past participle là 'found' (không thêm -ed).

find → 'fain' như 'phây-nh' tưởng nhớ tiếng Việt 'tìm ra'—hình dung tìm thấy kho báu.

Từ Norman/Old English 'findan', liên quan tới ý nghĩa 'phát hiện'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Bất quy tắc

Học từ này cùng bộ