verb · trung tính

think

/θɪŋk/THINK

Band 5-6speakingtask2

suy nghĩ, cho rằng, có ý kiến về điều gì

have an opinion or form a belief about something

Ví dụ

I think it's going to rain today.

Tôi nghĩ hôm nay trời sẽ mưa.

What do you think about the proposal?

Bạn nghĩ gì về đề xuất đó?

She thought for a moment before answering.

Cô ấy suy nghĩ một lát trước khi trả lời.

Câu mẫu band 8

I think the most effective way to reduce traffic congestion is to improve public transport rather than build more roads.

Cụm hay đi cùng

  • think about / think ofnghĩ về, cân nhắc
  • think twicesuy nghĩ kỹ
  • think of an ideanảy ra ý tưởng

Họ từ

think basethinks 3rd singularthought past simple / past participlethinking gerund / -ing

Lỗi thường gặp

thinkedthought

Học viên thường thêm -ed cho mọi động từ khi chuyển sang quá khứ do thói quen ngôn ngữ mẹ đẻ.

I thinked that...I thought that...

Dùng 'thinked' vì không nắm dạng bất quy tắc 'thought'.

Nói sao cho lên band

5believe6consider7+think

Đồng nghĩa

believenhấn mức độ chắc chắn hơn hoặc là niềm tin

considernhấn quá trình suy xét cẩn thận hơn

Dễ nhầm

believebelieve nhấn niềm tin, think là ý kiến/thái độ suy nghĩ; believe thường mạnh hơn

I believe she will succeed because she worked very hard.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ bất quy tắc: past simple và past participle là 'thought'.

THINK — nhớ chữ HINK như 'hin k' — dừng lại một chút để suy nghĩ.

Từ 'think' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'þencan', liên quan tới ý tưởng suy niệm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Bất quy tắc

Học từ này cùng bộ