Word forms
-ful / -less
Band 5-6Danh sách đầy đủ 20 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.
Học bộ này bằng flashcard20 từ trong bộ
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
harmnoun/hɑːm/
tác hại, thiệt hại; thường là dạng không đếm được, chỉ ảnh hưởng xấu tới người, môi trường, danh tiếng...
“Long-term exposure to air pollution can cause serious harm to public health.”
- 8
gratefuladj/ˈɡreɪtfəl/
biết ơn, cảm kích vì ai đó/điều gì đã giúp hoặc tốt với mình
“I'm really grateful to my teachers for their advice.”
- 9
peacenoun/ˈpiːs.fəl/
sự yên bình; trạng thái không có chiến tranh hay xung đột
“After the election, the whole town finally enjoyed a peaceful summer.”
- 10
meaningnoun/ˈmiːnɪŋ/
ý nghĩa, nội dung, mục đích quan trọng của điều gì đó
“The meaning of the poem is open to interpretation.”
- 11
skillnoun/skɪl/
kỹ năng, năng lực thực tế để làm việc gì đó; có thể là kỹ thuật, nghề nghiệp hoặc kỹ năng mềm.
“Critical thinking is a skill employers increasingly value.”
- 12
pointnoun/pɔɪnt/
ý chính, luận điểm; điểm (số)
“She made a strong point about the need for better funding.”
- 13
thoughtnoun/θɔːt/
ý nghĩ, suy nghĩ, quan điểm; có thể là một ý tưởng, nhận xét hoặc quá trình suy tư.
“I had a sudden thought about how to reduce plastic waste in my city.”
- 14
truthnoun/truːθ/
sự thật; điều đúng theo thực tế
“Journalists should seek the truth, even if it is uncomfortable.”
- 15
respectnoun/rɪˈspekt/
sự tôn trọng; thái độ kính trọng với người khác
“In many cultures, young people must show respect to their elders.”
- 16
stressnoun/stres/
áp lực/ căng thẳng (về tinh thần hoặc công việc)
“The job was so stressful that several employees resigned.”
- 17
fearnoun/fɪər/
nỗi sợ; sự lo lắng mạnh về điều có thể gây nguy hiểm hoặc bất an
“Public fear about the disease spread quickly.”
- 18
painnoun/peɪn/
đau; nỗi đau (vật lý hoặc cảm xúc), thường là không đếm được khi nói chung
“After the operation she felt a lot of pain for a few days.”
- 19
soulnoun/səʊl/
linh hồn, phần tinh thần; dùng để tạo tính từ 'soulful' (đầy cảm xúc) hoặc 'soulless' (vô hồn)
“His music is soulful and full of feeling.”
- 20
wastenoun/verb/weɪst/
sự lãng phí; phá hoại tài nguyên / lãng phí (tiền, thời gian, tài nguyên)
“Many households try to reduce food waste by planning meals.”