Word forms

-ful / -less

Band 5-6

Danh sách đầy đủ 20 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.

Học bộ này bằng flashcard

20 từ trong bộ

  1. 1

    useverb/juːs/

    sử dụng; có ích, đem lại lợi ích

    You can use my laptop for the presentation.

  2. 2

    helpverb/hɛlp/

    giúp đỡ; có ích cho ai đó hoặc việc gì đó

    She helped me finish the assignment.

  3. 3

    careverb/keə(r)/

    quan tâm, chú ý, chăm sóc; cẩn thận

    Please be careful with the glassware.

  4. 4

    hopeverb/həʊp/

    hi vọng; mong chờ điều gì tốt đẹp xảy ra

    I hope I pass the exam tomorrow.

  5. 5

    powernoun/ˈpaʊə(r)/

    sức mạnh, quyền lực, năng lượng

    The new engine has more power than the old one.

  6. 6

    countverb / noun/kaʊnt/

    đếm; (n) tổng số

    She can count to a hundred without stopping.

  7. 7

    harmnoun/hɑːm/

    tác hại, thiệt hại; thường là dạng không đếm được, chỉ ảnh hưởng xấu tới người, môi trường, danh tiếng...

    Long-term exposure to air pollution can cause serious harm to public health.

  8. 8

    gratefuladj/ˈɡreɪtfəl/

    biết ơn, cảm kích vì ai đó/điều gì đã giúp hoặc tốt với mình

    I'm really grateful to my teachers for their advice.

  9. 9

    peacenoun/ˈpiːs.fəl/

    sự yên bình; trạng thái không có chiến tranh hay xung đột

    After the election, the whole town finally enjoyed a peaceful summer.

  10. 10

    meaningnoun/ˈmiːnɪŋ/

    ý nghĩa, nội dung, mục đích quan trọng của điều gì đó

    The meaning of the poem is open to interpretation.

  11. 11

    skillnoun/skɪl/

    kỹ năng, năng lực thực tế để làm việc gì đó; có thể là kỹ thuật, nghề nghiệp hoặc kỹ năng mềm.

    Critical thinking is a skill employers increasingly value.

  12. 12

    pointnoun/pɔɪnt/

    ý chính, luận điểm; điểm (số)

    She made a strong point about the need for better funding.

  13. 13

    thoughtnoun/θɔːt/

    ý nghĩ, suy nghĩ, quan điểm; có thể là một ý tưởng, nhận xét hoặc quá trình suy tư.

    I had a sudden thought about how to reduce plastic waste in my city.

  14. 14

    truthnoun/truːθ/

    sự thật; điều đúng theo thực tế

    Journalists should seek the truth, even if it is uncomfortable.

  15. 15

    respectnoun/rɪˈspekt/

    sự tôn trọng; thái độ kính trọng với người khác

    In many cultures, young people must show respect to their elders.

  16. 16

    stressnoun/stres/

    áp lực/ căng thẳng (về tinh thần hoặc công việc)

    The job was so stressful that several employees resigned.

  17. 17

    fearnoun/fɪər/

    nỗi sợ; sự lo lắng mạnh về điều có thể gây nguy hiểm hoặc bất an

    Public fear about the disease spread quickly.

  18. 18

    painnoun/peɪn/

    đau; nỗi đau (vật lý hoặc cảm xúc), thường là không đếm được khi nói chung

    After the operation she felt a lot of pain for a few days.

  19. 19

    soulnoun/səʊl/

    linh hồn, phần tinh thần; dùng để tạo tính từ 'soulful' (đầy cảm xúc) hoặc 'soulless' (vô hồn)

    His music is soulful and full of feeling.

  20. 20

    wastenoun/verb/weɪst/

    sự lãng phí; phá hoại tài nguyên / lãng phí (tiền, thời gian, tài nguyên)

    Many households try to reduce food waste by planning meals.

Bộ liên quan