noun · trung tính

peace

/ˈpiːs.fəl/PEACE·ful

Band 5-6speakingtask2

sự yên bình; trạng thái không có chiến tranh hay xung đột

a state of calm or absence of conflict; quiet and safety in a place or situation

Ví dụ

After the election, the whole town finally enjoyed a peaceful summer.

Sau cuộc bầu cử, cả thị trấn cuối cùng đã tận hưởng một mùa hè yên bình.

They organised a peaceful protest to demand better working conditions.

Họ tổ chức một cuộc biểu tình ôn hòa để đòi điều kiện lao động tốt hơn.

I like to spend my Sunday mornings in a peaceful park.

Tôi thích dành sáng Chủ nhật ở một công viên yên tĩnh.

Câu mẫu band 8

Living in a peaceful community has significantly improved my mental wellbeing.

Cụm hay đi cùng

  • peaceful protestcuộc biểu tình ôn hòa
  • peaceful coexistencesống hòa bình cùng nhau
  • lead a peaceful lifesống một cuộc sống yên bình

Họ từ

peace nounpeaceful adjectivepeacefully adverbpeacemaker noun

Lỗi thường gặp

He is peaceful.He feels peaceful.

Người Việt thường dịch chữ "yên bình" trực tiếp và đặt như một tính từ mô tả người theo cách tiếng Việt; trong tiếng Anh, 'peaceful' thường mô tả hoàn cảnh hoặc trạng thái chung (a peaceful place) hoặc cảm xúc: 'feel peaceful'. Nếu muốn nói tính cách thì dùng cụm khác: 'a peaceful person' hoặc 'he is a peaceful person'.

They carried out a calm protest.They carried out a peaceful protest.

Nhiều học sinh dịch 'yên bình' thành 'calm' nên dùng nhầm collocation. Với 'protest' collocation chuẩn là 'peaceful protest' (biểu tình ôn hòa); 'calm protest' nghe không tự nhiên trong ngữ cảnh chính trị.

Nói sao cho lên band

5calm6quiet7+peaceful

Đồng nghĩa

calmcalm nhấn vào trạng thái bình tĩnh, không lo lắng; thường dùng cho cảm xúc cá nhân hơn là tình huống xã hội

tranquiltranquil mạnh hơn về yên tĩnh, thường mô tả phong cảnh hoặc môi trường

Dễ nhầm

calmcalm thường mô tả trạng thái tạm thời, nội tâm hoặc bề mặt (ví dụ biển lặng, ai đó bình tĩnh); peaceful nhấn mạnh không có xung đột/chiến tranh hoặc bầu không khí yên bình lâu dài.

The sea was calm that morning.

Mẹo nhớ & gốc từ

PEACE = yên bình → thêm -ful = peaceful: yên bình đầy đủ (dễ nhớ: peaceful = place/feeling có PEACE).

peace bắt nguồn từ tiếng Latinh 'pax' nghĩa là hòa bình; -ful là hậu tố tạo tính từ mô tả đầy đủ đặc tính.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ful / -less

Học từ này cùng bộ