verb · trung tính

use

UK/juːs/US/jus/USE

Band 5-6speakingtask2

sử dụng; có ích, đem lại lợi ích

to employ something for a purpose or to be of benefit

Ví dụ

You can use my laptop for the presentation.

Bạn có thể dùng laptop của mình cho buổi thuyết trình.

Is this information useful?

Thông tin này có hữu ích không?

That app is useless without internet.

Ứng dụng đó vô dụng nếu không có mạng.

Câu mẫu band 8

The study proved useful for shaping policy recommendations on urban transport.

Cụm hay đi cùng

  • be useful for somebody/somethinghữu ích cho ai/điều gì
  • make use of somethingtận dụng điều gì
  • use something for a purposedùng cái gì cho mục đích nào

Họ từ

use verbuse nounuseful adjectiveusefully adverbusefulness nounuseless adjectiveuselessness noun

Lỗi thường gặp

This book is good for learning, very useful.This book is very useful for learning.

Người Việt hay nối hai tính từ không chính xác; vị trí 'very useful' nên đứng trước cụm 'for learning' để câu tự nhiên.

I made use this tool yesterday.I made use of this tool yesterday.

Cấu trúc 'make use of' thường bị lược 'of' do dịch từng từ; 'of' là phần cố định của collocation.

Nói sao cho lên band

5good6practical7+useful

Đồng nghĩa

beneficialchỉ điều gì mang lại lợi ích, thường trang trọng hơn 'useful'

practicalnhấn vào tính ứng dụng thực tế

Dễ nhầm

usefulcó ích, mang lại lợi ích

That website is useful for researching history topics.

useablecó thể sử dụng được (tình trạng vật lý); ít gặp hơn 'usable'

The old phone is still usable for calls.

Mẹo nhớ & gốc từ

-ful tạo tính từ nghĩa 'có ích'; -less tạo tính từ nghĩa 'không có giá trị/không hữu dụng'. Để tạo danh từ trừu tượng dùng -ness (usefulness/uselessness).

USE — giống 'u s e' nhắc dùng một thứ cho mục đích cụ thể.

Từ Latin 'uti' nghĩa là dùng; vào tiếng Anh trung cổ thành 'use'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ful / -less

Học từ này cùng bộ