noun · trung tính

skill

/skɪl/SKILL

Band 5-6speakingtask2

kỹ năng, năng lực thực tế để làm việc gì đó; có thể là kỹ thuật, nghề nghiệp hoặc kỹ năng mềm.

the ability to do something well, especially because of training or experience.

Ví dụ

Critical thinking is a skill employers increasingly value.

Tư duy phản biện là một kỹ năng mà nhà tuyển dụng ngày càng coi trọng.

She developed her language skills through study abroad.

Cô ấy phát triển kỹ năng ngôn ngữ thông qua học tập ở nước ngoài.

Manual skills are important in many trades.

Kỹ năng thủ công quan trọng trong nhiều nghề.

Câu mẫu band 8

Educational programmes should focus not only on knowledge but on equipping students with transferable skills for the job market.

Cụm hay đi cùng

  • develop skillsphát triển kỹ năng
  • transferable skillskỹ năng có thể chuyển giao
  • practical skillskỹ năng thực hành

Họ từ

skill nounskilled adjectiveskillful / skilful adjectiveskillfully adverbskilling verb/noun (less common)

Lỗi thường gặp

He has many skills in music, he can play piano, sing and write.He has many musical skills: he can play the piano, sing, and compose.

Người Việt thường liệt kê kỹ năng mà không dùng danh từ phù hợp ('musical skills') hoặc thiếu 'the' trước nhạc cụ cụ thể ('the piano').

This job requires good skill.This job requires good skills.

Người Việt hay dùng 'skill' số ít trong trường hợp cần số nhiều; 'skills' hợp khi nói chung nhiều kỹ năng cần thiết.

Nói sao cho lên band

5ability6competence7+skill

Đồng nghĩa

ability'ability' là năng lực chung; 'skill' thường nhấn mạnh sự được rèn luyện, cụ thể hơn.

competence'competence' mang sắc nghĩa trình độ đáp ứng yêu cầu; 'skill' thiên về khả năng thực hành.

Dễ nhầm

ability'ability' là năng lực tổng quát; 'skill' là năng lực đã được rèn luyện, mang tính thực hành hơn.

She has the ability to learn quickly.

Mẹo nhớ & gốc từ

skill → 'skil' giống 'skillful' → liên tưởng tới 'khéo léo, làm được' để nhớ nghĩa kỹ năng.

Từ 'skill' có gốc Bắc Âu, liên quan tới các từ cổ nghĩa là 'biết, khéo'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ful / -less

Học từ này cùng bộ