noun · trung tính

thought

/θɔːt/THOUGHT

Band 5-6speakingtask2

ý nghĩ, suy nghĩ, quan điểm; có thể là một ý tưởng, nhận xét hoặc quá trình suy tư.

an idea or opinion produced by thinking; the process of thinking.

Ví dụ

I had a sudden thought about how to reduce plastic waste in my city.

Tôi chợt nảy ra ý về cách giảm rác nhựa ở thành phố mình.

The teacher asked students to write down their initial thoughts before the discussion.

Giáo viên yêu cầu học sinh viết ra suy nghĩ ban đầu trước buổi thảo luận.

On reflection, her thought was that remote work could improve productivity.

Sau khi suy nghĩ, cô ấy cho rằng làm việc từ xa có thể cải thiện năng suất.

Câu mẫu band 8

On reflection, my initial thought is that integrating environmental education into the curriculum would have long-term benefits.

Cụm hay đi cùng

  • have a thoughtnảy ra một ý
  • give something some thoughtsuy nghĩ cân nhắc về điều gì
  • initial thoughtssuy nghĩ ban đầu

Họ từ

think verbthought noun/verb (past)thoughtful adjectivethoughtless adjectivethoughtfully adverbthoughtfulness noun

Lỗi thường gặp

I have a think about that.I will think about that.

Người Việt dễ dịch trực tiếp 'suy nghĩ' là 'have a think', nhưng cấu trúc tự nhiên là 'think about' hoặc 'have a thought' (ít dùng trong nói).

She gave me many ideas and thoughts.She gave me many ideas and opinions.

Người Việt hay xếp 'thoughts' theo kiểu số nhiều; trong nhiều ngữ cảnh, 'thoughts' nghe hơi lủng củng so với 'ideas' hoặc 'opinions' tùy nghĩa.

I thought that he is right.I thought that he was right.

Người Việt thường không chia thì phù hợp trong mệnh đề phụ; khi chính động từ ở quá khứ ('thought'), mệnh đề giới thiệu thường lùi thì sang quá khứ ('was').

Nói sao cho lên band

5idea6opinion7+thought

Đồng nghĩa

ideathường là một ý nhỏ, cụ thể; 'thought' bao hàm cả quá trình suy nghĩ hơn.

opinionthường là quan điểm có đánh giá; 'thought' có thể trung tính hơn và rộng hơn.

Dễ nhầm

idea'idea' thường là một ý tưởng cụ thể; 'thought' có thể là một ý hoặc quá trình suy nghĩ rộng hơn.

She came up with an idea to improve recycling in the neighbourhood.

Mẹo nhớ & gốc từ

thought → 'thót' — khi chợt nghĩ một ý gì đó thường 'thót' tim, nhớ từ 'thought'.

Từ 'thought' là quá khứ của 'think', bắt nguồn từ tiếng Anh cổ 'þencan'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ful / -less

Học từ này cùng bộ