verb · trung tính

help

/hɛlp/HELP

Band 5-6speakingtask2

giúp đỡ; có ích cho ai đó hoặc việc gì đó

to give assistance or be useful to someone or something

Ví dụ

She helped me finish the assignment.

Cô ấy giúp mình hoàn thành bài tập.

This tip is really helpful.

Mẹo này thật sự hữu ích.

He felt helpless when the car broke down.

Anh ấy cảm thấy bất lực khi xe hỏng.

Câu mẫu band 8

Her feedback was genuinely helpful in making my essay clearer and more focused.

Cụm hay đi cùng

  • be helpful to somebodyhữu ích cho ai
  • help somebody with somethinggiúp ai về việc gì
  • feel helplesscảm thấy bất lực

Họ từ

help verbhelp (n) / helping nounhelper nounhelpful adjectivehelpfully adverbhelpfulness nounhelpless adjectivehelplessness noun

Lỗi thường gặp

This phone is helpless.This phone is useless.

Người Việt thường dịch 'vô dụng' thành 'helpless' do hiểu sai '-less' là phủ định chung; 'helpless' mô tả người bất lực, còn đồ vật 'vô dụng' là 'useless'.

She was helpful for me.She was helpful to me.

Người học VN hay dịch trực tiếp 'cho' thành 'for' nhưng đối với người, 'helpful to somebody' là collocation tự nhiên hơn trong bối cảnh này.

Nói sao cho lên band

5good6useful7+helpful

Đồng nghĩa

usefultập trung vào tính thực tế, công cụ hoặc thông tin có ích

supportivenhấn vào việc cung cấp hỗ trợ về mặt tinh thần hoặc hành động

Dễ nhầm

usefulnhấn vào tính hữu dụng hoặc công dụng của đồ vật, thông tin

The information in the report was useful for the students.

uselesskhông có giá trị, không có ích

The instruction manual was useless for fixing the device.

Mẹo nhớ & gốc từ

-ful thêm vào gốc động từ/danh từ để tạo tính từ mang nghĩa “đầy, có nhiều khả năng giúp”; -less mang nghĩa “không có, thiếu”. Thường tạo danh từ trừu tượng bằng hậu tố -ness (helpfulness, helplessness).

HELP — giống như một cái 'bàn tay' (hand) đưa lên giúp đỡ.

Từ tiếng Anh cổ 'helpan' nghĩa là giúp đỡ; dạng modern vẫn giữ ý nghĩa này.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ful / -less

Học từ này cùng bộ