Word forms

-al

Band 5-6

Danh sách đầy đủ 20 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.

Học bộ này bằng flashcard

20 từ trong bộ

  1. 1

    localadjective/ˈləʊkəl/

    thuộc về khu vực gần, trong cùng một thị trấn/thành phố hoặc cộng đồng

    I prefer to buy fruit from the local market.

  2. 2

    socialadj/ˈsəʊʃəl/

    liên quan đến xã hội hoặc quan hệ giữa người với người

    Social media changed how people communicate.

  3. 3

    environmentaladjective/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/

    liên quan đến môi trường tự nhiên hoặc hậu quả con người gây ra lên môi trường

    environmental pollution

  4. 4

    nationaladjective/ˈnæʃənəl/

    thuộc về cả nước; liên quan đến một quốc gia nói chung

    The national exams are organised by the education ministry every year.

  5. 5

    globaladj/ˈɡləʊbəl/

    toàn cầu, liên quan đến cả thế giới

    Global warming is a major concern for governments.

  6. 6

    professionaladjective/prəˈfɛʃənəl/

    liên quan đến nghề nghiệp hoặc thể hiện kỹ năng/cách cư xử chuyên nghiệp

    She gave a very professional presentation at the conference.

  7. 7

    educationaladjective/ˌed.jʊˈkeɪ.ʃən.əl/

    liên quan đến giáo dục, học tập hoặc hệ thống trường học

    educational resources

  8. 8

    regionaladjective/ˈriːdʒənəl/

    thuộc về một vùng hoặc miền (không phải toàn quốc)

    Regional restaurants often specialise in local dishes.

  9. 9

    financialadjective/faɪˈnæn.ʃəl/

    liên quan tới tiền, ngân sách, hoặc tình hình tài chính

    financial crisis

  10. 10

    personaladj/ˈpɜːsənəl/

    thuộc về cá nhân, riêng tư hoặc của một người cụ thể

    I prefer to give my personal opinion in the conclusion.

  11. 11

    technologicaladjective/ˌtɛknəˈlɒdʒɪkəl/

    liên quan đến công nghệ hoặc phát triển kĩ thuật

    Technological advances have changed how we communicate.

  12. 12

    culturaladjective/ˈkʌl.tʃər.əl/

    liên quan tới văn hóa, phong tục, giá trị của một cộng đồng hay xã hội

    cultural differences

  13. 13

    commercialadjective/kəˈmɜːʃəl/

    liên quan đến thương mại hoặc kinh doanh; nhằm mục tiêu kiếm lợi

    The company leased a commercial space downtown for its new store.

  14. 14

    traditionaladjective/trəˈdɪʃ.ən.əl/

    liên quan đến truyền thống; theo phong tục hoặc phương thức đã tồn tại lâu

    traditional music

  15. 15

    politicaladjective/pəˈlɪt.ɪ.kəl/

    liên quan tới chính phủ, chính trị, hoặc tranh luận công chúng về quyền lực và quản lý

    political debate

  16. 16

    internationaladj/ˌɪntəˈnæʃənəl/

    liên quan đến hai hay nhiều quốc gia; giữa các quốc gia

    The international conference attracted researchers from ten countries.

  17. 17

    naturaladj/ˈnætʃrəl/

    thuộc về thiên nhiên, không nhân tạo; hoặc bẩm sinh

    Natural resources like water and forests are limited.

  18. 18

    medicaladj/ˈmedɪkəl/

    liên quan đến y học, bệnh viện hoặc chăm sóc sức khỏe

    She needs medical attention after the accident.

  19. 19

    residentialadj/ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/

    thuộc về nơi ở; dùng để mô tả khu vực hay loại nhà để cư trú

    They moved to a quiet residential area on the outskirts of the city.

  20. 20

    industrialadj/ɪnˈdʌstriəl/

    thuộc về công nghiệp, sản xuất hoặc nhà máy

    Many cities grew during the industrial revolution.

Bộ liên quan