adj · trung tính

international

UK/ˌɪntəˈnæʃənəl/US/ˌɪntərˈnæʃənəl/in·ter·NA·tion·al

Band 5-6speakingtask2

liên quan đến hai hay nhiều quốc gia; giữa các quốc gia

involving or relating to two or more countries

Ví dụ

The international conference attracted researchers from ten countries.

Hội nghị quốc tế thu hút các nhà nghiên cứu từ mười quốc gia.

International trade affects local job markets.

Thương mại quốc tế ảnh hưởng tới thị trường lao động địa phương.

She studies international law at university.

Cô ấy học luật quốc tế ở trường đại học.

Câu mẫu band 8

International cooperation is essential to tackle challenges such as climate change and pandemics.

Cụm hay đi cùng

  • international communitycộng đồng quốc tế
  • international studentssinh viên quốc tế
  • international tradethương mại quốc tế

Họ từ

international adjinternationally advinternationalization nouninternationalism noun

Lỗi thường gặp

She is international student.She is an international student.

Người Việt thường quên mạo từ 'a/an' trước danh từ đếm được số ít; 'international student' là danh từ đếm được nên cần 'an'.

The event is international famous.The event is internationally famous.

Tiếng Việt thường đặt tính từ trực tiếp trước danh từ nên hay dịch sai thành 'international famous'; ở đây cần trạng từ 'internationally' để bổ nghĩa cho 'famous'.

Nói sao cho lên band

5foreign6global7+international

Đồng nghĩa

globalnhấn mạnh phạm vi toàn cầu, thường dùng khi muốn nói 'trên toàn thế giới'

foreignchỉ liên quan đến nước khác (ngoại), không nhất thiết là quan hệ giữa nhiều nước

Dễ nhầm

globaltoàn cầu, nhấn về phạm vi trên toàn thế giới hơn là mối quan hệ giữa các quốc gia

Global warming affects countries around the world.

foreignthuộc về một nước khác; nhấn tới 'ngoại', không nhất thiết nhiều nước cùng tham gia

He studied foreign languages at university.

Mẹo nhớ & gốc từ

Wordform: Tính từ kết thúc bằng -al thường chuyển sang trạng từ bằng cách thêm -ly → -ally (international → internationally). Danh từ liên quan có thể là -ization/-ism (internationalization, internationalism).

inter = giữa các; national = quốc gia → international = giữa các quốc gia.

inter- (tiếng Latin: giữa) + national (thuộc quốc gia) → 'giữa các quốc gia'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -al

Học từ này cùng bộ