adjective · trung tính

educational

UK/ˌed.jʊˈkeɪ.ʃən.əl/US/ˌedʒʊˈkeɪʃənəl/ed·u·CA·tion·al

Band 5-6task2speaking

liên quan đến giáo dục, học tập hoặc hệ thống trường học

relating to learning, schools, or the system of teaching

Ví dụ

educational resources

tài liệu giáo dục

educational policy

chính sách giáo dục

educational attainment

thành tích học tập

Câu mẫu band 8

Reforming educational curricula to include critical thinking skills is essential for preparing students for a changing job market.

Cụm hay đi cùng

  • educational standardstiêu chuẩn giáo dục
  • educational resourcestài nguyên giáo dục
  • educational policychính sách giáo dục

Họ từ

education nouneducational adjectiveeducationally adverbeducator noun

Lỗi thường gặp

education policyeducational policy

Người Việt hay đặt danh từ thay cho tính từ (education policy) do thói quen dịch trực tiếp; trong tiếng Anh cần 'educational' để mô tả 'policy'.

educate materialseducational materials

Nhiều học sinh lược hậu tố và cố dùng động từ/danh từ ở vị trí tính từ thay vì dùng dạng tính từ '-al'.

Nói sao cho lên band

5school6education7+educational

Đồng nghĩa

instructionalnhấn mạnh việc dạy cụ thể, thường dùng cho tài liệu hoặc phương pháp dạy

Dễ nhầm

instructionaltập trung vào hướng dẫn, cách dạy cụ thể hơn 'educational' vốn rộng hơn

The instructional video clearly shows each step students must follow during the experiment.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hậu tố -al gắn vào danh từ (education → educational) để tạo tính từ chỉ thuộc về hoạt động hoặc hệ thống; để tạo trạng từ thêm -ly nếu cần.

education + -al → liên quan đến việc học: educational = liên quan đến education.

Từ 'education' + hậu tố Latin '-alis' tạo tính từ 'educational'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -al

Học từ này cùng bộ