adj · trung tính

residential

/ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/re·si·DEN·tial

Band 5-6speakingtask1

thuộc về nơi ở; dùng để mô tả khu vực hay loại nhà để cư trú

relating to where people live, especially an area where houses are built

Ví dụ

They moved to a quiet residential area on the outskirts of the city.

Họ chuyển đến một khu dân cư yên tĩnh ở ngoại ô thành phố.

The council approved a residential development near the station.

Hội đồng thành phố đã phê duyệt một khu dự án nhà ở gần nhà ga.

Residential properties are often more expensive close to good schools.

Bất động sản nhà ở thường đắt hơn nếu gần các trường học tốt.

Câu mẫu band 8

Local councils should prioritise safe, well-planned residential areas that are well connected to public transport.

Cụm hay đi cùng

  • residential areakhu dân cư
  • residential propertybất động sản nhà ở
  • residential developmentkhu dự án nhà ở

Họ từ

residential adjresidence nounresident noun/adjresidency nounresidentially adv

Lỗi thường gặp

I live in a residential.I live in a residential area.

Người Việt thường dịch 'khu dân cư' theo kiểu chữ-lần-lượt và để lại 'residential' đứng một mình; trong tiếng Anh cần danh từ đi kèm như 'area' hoặc 'neighbourhood'.

There are many resident in this area.There are many residents in this area.

Người học hay quên chia danh từ số nhiều; 'resident' là danh từ đếm được nên khi nói nhiều phải thêm 's'.

Nói sao cho lên band

5home6housing7+residential

Đồng nghĩa

housingtập trung vào chức năng chỗ ở; thường là danh từ

domesticchỉ trong nước; đôi khi dùng để nói về nhà ở nhưng khác nghĩa về phạm vi

Dễ nhầm

domesticthuộc nội địa, trong nước; khác 'residential' vì 'domestic' nhấn vào phạm vi trong nước hơn là loại khu vực để ở

Domestic flights are often cheaper than international ones.

residencedanh từ chỉ nơi ở, khác với 'residential' là tính từ

The university requires proof of residence for all applicants.

Mẹo nhớ & gốc từ

Wordform: Tính từ kết thúc -al/-ial thường đi trước danh từ (residential area). Khi cần danh từ chỉ người dùng 'resident' (thêm -s cho số nhiều). Chuyển sang trạng từ bằng cách thêm -ly → residentially (ít dùng).

reside = cư trú → residential = liên quan tới nơi cư trú, khu ở.

Từ 'reside' (ở lại, cư trú) → 'residence' (nơi cư trú) → thêm đuôi -ial thành 'residential'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -al

Học từ này cùng bộ