adjective · trung tính

professional

/prəˈfɛʃənəl/pro·FES·sion·al

Band 5-6speakingtask2

liên quan đến nghề nghiệp hoặc thể hiện kỹ năng/cách cư xử chuyên nghiệp

relating to a job that requires special training or showing skill and good standards

Ví dụ

She gave a very professional presentation at the conference.

Cô ấy đã có một bài thuyết trình rất chuyên nghiệp tại hội nghị.

There are many professional chefs working in that hotel.

Có nhiều đầu bếp chuyên nghiệp làm việc tại khách sạn đó.

He decided to become a professional photographer.

Anh ấy quyết định trở thành nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.

Câu mẫu band 8

Maintaining professional standards in public services is essential for citizens' trust and institutional legitimacy.

Cụm hay đi cùng

  • professional behaviourhành xử chuyên nghiệp
  • professional qualificationsbằng cấp chuyên môn
  • professional athletevận động viên chuyên nghiệp

Họ từ

profession nounprofessionalism nounprofessionally adverb

Lỗi thường gặp

proffesionalprofessional

Lỗi chính tả phổ biến do phát âm; viết đúng là 'professional'.

He is a very professional.He is very professional / He is a professional.

Người Việt thường lỏng trong việc dùng tính từ/noun; 'professional' có thể là tính từ (very professional) hoặc danh từ (a professional) nhưng không dùng cả hai cùng lúc.

Nói sao cho lên band

5skilled6expert7+professional

Đồng nghĩa

expertnhấn vào trình độ chuyên môn cá nhân; 'professional' còn bao gồm tính chính thức là nghề nghiệp.

skilledchỉ kỹ năng, nhưng không nhất thiết là nghề nghiệp hay mang nghĩa 'chuyên nghiệp'.

Dễ nhầm

experttập trung vào trình độ/kiến thức chuyên sâu; 'professional' nhấn vào bối cảnh nghề nghiệp và tiêu chuẩn hành vi.

She is an expert in climate science and publishes widely on the topic.

skilledchỉ có kỹ năng; không nhất thiết là nghề nghiệp hay mức chuyên nghiệp.

Skilled workers are in high demand in the construction industry.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hậu tố -al tạo tính từ từ 'profession'; 'professional' có thể đóng vai tính từ hoặc danh từ theo ngữ cảnh.

profession → professional: thêm -al là 'thuộc nghề nghiệp/chuyên môn'.

Từ 'professional' từ 'profession' (tiếng Latin professio - 'lời tuyên bố, nghề nghiệp') với hậu tố -al.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -al

Học từ này cùng bộ