Collocations

Thời gian rảnh & sở thích

Band 7+

Danh sách đầy đủ 20 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.

Học bộ này bằng flashcard

20 từ trong bộ

  1. 1

    spend quality timecollocation/spɛnd ˈkwɒlɪti taɪm/

    dành thời gian có ý nghĩa, chú trọng chất lượng để gắn kết hoặc thư giãn với ai đó

    I try to spend quality time with my parents on Sundays.

  2. 2

    learn a new skillcollocation/lɜːn ə njuː skɪl/

    học và thành thạo một kỹ năng mới (ví dụ: lập trình, nấu ăn, sửa xe)

    During the summer I want to learn a new skill, probably basic coding.

  3. 3

    sign up for a coursecollocation/saɪn ʌp fɔːr ə kɔːs/

    đăng ký tham gia một khoá học

    I signed up for a course in digital marketing last week.

  4. 4

    unwind after workcollocation/ʌnˈwaɪnd ˈɑːftə wɜːk/

    thư giãn, xả stress sau giờ làm việc

    I usually unwind after work by cooking something simple.

  5. 5

    sharpen one's skillscollocation/ˈʃɑːpən wʌnz skɪlz/

    cải thiện hoặc mài giũa kỹ năng thông qua luyện tập hoặc thực hành thêm

    Volunteering at the shelter helped him sharpen his communication skills.

  6. 6

    have a night incollocation/hæv ə naɪt ɪn/

    dành buổi tối ở nhà để thư giãn (xem phim, ăn uống, nghỉ ngơi) thay vì ra ngoài

    On Friday we'll probably have a night in and watch a film.

  7. 7

    pursue a creative outletcollocation/pəˈsjuː ə kriːˈeɪtɪv ˈaʊtlet/

    theo đuổi một hoạt động sáng tạo để thư giãn hoặc tự thể hiện

    On weekends I pursue a creative outlet by painting landscapes.

  8. 8

    sample local cuisinecollocation/ˈsæmpəl ˈləʊkəl kwɪˈziːn/

    thử nhiều món ăn đặc trưng của một vùng/địa phương để cảm nhận ẩm thực địa phương

    On our city break we made a point of sampling local cuisine at the markets every day.

  9. 9

    pick up a musical instrumentcollocation

    bắt đầu học hoặc thử chơi một nhạc cụ

    During lockdown many people picked up a musical instrument to pass the time.

  10. 10

    catch a live performancecollocation/kætʃ ə laɪv pəˈfɔːməns/

    xem một buổi biểu diễn trực tiếp (âm nhạc, kịch, múa) trước khán giả

    We tried to catch a live performance by a local band while we were in town.

  11. 11

    go backpackingcollocation/ɡəʊ ˈbækˌpækɪŋ/

    du lịch bụi, đi phượt mang ba lô (thường đi nhiều nơi trong thời gian dài và mang theo đồ đạc đơn giản)

    After graduation she plans to go backpacking through Southeast Asia for three months.

  12. 12

    engage in recreational activitiescollocation

    tham gia các hoạt động giải trí, thường để thư giãn hoặc rèn luyện sức khỏe

    Local councils encourage residents to engage in recreational activities to improve wellbeing.

  13. 13

    attend a local meetupcollocation/əˈtɛnd ə ˈləʊkəl ˈmiːtʌp/

    tham gia một buổi gặp mặt do cộng đồng địa phương hoặc nhóm trực tuyến tổ chức

    She decided to attend a local meetup to practice her spoken English.

  14. 14

    host a game nightcollocation/həʊst ə ɡeɪm naɪt/

    tổ chức một buổi tối chơi trò chơi (thường với bạn bè hoặc gia đình)

    We host a game night every Friday and rotate who brings snacks.

  15. 15

    attend a community eventverb phrase/əˈtend ə kəˈmjuːnɪti ɪˈvent/

    tham gia một sự kiện được tổ chức bởi cộng đồng địa phương (hội chợ, cuộc họp, chiến dịch từ thiện...)

    Many students attend a community event each semester to gain volunteer hours.

  16. 16

    plan a weekend getawayverb phrase/plæn ə ˈwiːkˌend ˈɡetəweɪ/

    lên kế hoạch cho một chuyến đi ngắn trong cuối tuần để thư giãn

    We plan a weekend getaway to the coast every summer.

  17. 17

    have a staycationverb phrase/hæv ə steɪˈkeɪʃən/

    nghỉ ở nhà hoặc trong thành phố mình sống thay vì đi du lịch xa

    After exams I decided to have a staycation and explore local museums.

  18. 18

    host a dinner partyverb phrase/həʊst ə ˈdɪnə ˌpɑːti/

    tổ chức một buổi tối mời bạn bè hoặc khách tới nhà ăn uống và trò chuyện

    For her birthday she hosted a dinner party for close friends.

  19. 19

    take a scenic walkverb phrase/teɪk ə ˈsiːnɪk wɔːk/

    đi dạo ở nơi có phong cảnh đẹp để thư giãn và thưởng ngoạn

    After breakfast we took a scenic walk along the cliff path.

  20. 20

    go stargazingverb phrase/ɡəʊ ˈstɑːrɡeɪzɪŋ/

    đi ra nơi tối, ít ánh sáng để ngắm các vì sao và chòm sao

    We drove out of the city to go stargazing where the sky was clearer.

Bộ liên quan