Collocations

Sức khoẻ & thể chất

Band 6-7

Danh sách đầy đủ 3 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.

Học bộ này bằng flashcard

3 từ trong bộ

  1. 1

    eat a balanced dietverb phrase/iːt ə ˈbælənst ˈdaɪət/

    ăn đầy đủ các nhóm thực phẩm với tỉ lệ phù hợp để đảm bảo dinh dưỡng và sức khỏe

    To stay healthy it's important to eat a balanced diet, not just avoid fats.

  2. 2

    regular physical activitynoun phrase

    hoạt động thể chất được thực hiện đều đặn, có quy luật nhằm duy trì hoặc cải thiện sức khỏe

    Doctors recommend regular physical activity to lower the risk of diabetes.

  3. 3

    lead a sedentary lifestyleverb phrase

    sống theo lối ít vận động, ngồi nhiều và không thực hiện các hoạt động thể chất đều đặn

    Many office workers lead a sedentary lifestyle, which increases their risk of heart disease.

Bộ liên quan