collocation · trung tính

spend quality time

UK/spɛnd ˈkwɒlɪti taɪm/US/spɛnd ˈkwɑːlɪti taɪm/spend QUAL·i·ty time

Band 7+speakingtask2

dành thời gian có ý nghĩa, chú trọng chất lượng để gắn kết hoặc thư giãn với ai đó

to spend meaningful, focused time with someone or doing something that strengthens relationships or relaxes you

Ví dụ

I try to spend quality time with my parents on Sundays.

Mình cố gắng dành thời gian chất lượng cho bố mẹ vào Chủ nhật.

Spending quality time doesn't mean doing expensive things; it's about being present.

Dành thời gian chất lượng không có nghĩa là làm những việc đắt tiền; mà là có mặt và quan tâm.

We spent quality time talking about my plans for university.

Chúng tôi dành thời gian chất lượng để nói về kế hoạch vào đại học của mình.

Câu mẫu band 8

Since I moved away for university, I make an effort to spend quality time with my family every weekend to keep our relationship strong.

Cụm hay đi cùng

  • spend quality time with family / friendsdành thời gian chất lượng với gia đình / bạn bè
  • spend quality time talking / relaxingdành thời gian chất lượng để nói chuyện / thư giãn

Họ từ

spend quality time verb phrasequality time noun

Lỗi thường gặp

spend good timespend quality time

Người Việt thường dịch trực tiếp 'thời gian tốt' → 'good time'. Trong tiếng Anh collocation đúng là 'quality time' để nói về thời gian có ý nghĩa; 'good time' thường chỉ vui vẻ nhất thời.

spend time with my family every Sunday (as full equivalent)spend quality time with my family every Sunday

Nhiều học viên dùng 'spend time' vì ngắn gọn, nhưng đề IELTS muốn nói 'có chất lượng' khi nhắc mối quan hệ; thêm 'quality' làm câu cụ thể và tự nhiên hơn cho band cao.

Nói sao cho lên band

5spend time6have a good time7+spend quality time

Đồng nghĩa

have meaningful timenhấn mạnh tính ý nghĩa của thời gian dành cho nhau

spend time togetherchung chung hơn, không nhấn mạnh chất lượng

Dễ nhầm

have a good time'have a good time' chỉ vui vẻ, khoảnh khắc thoải mái; không nhất thiết có chiều sâu hoặc gắn kết lâu dài

We had a good time at the party last night.

Mẹo nhớ & gốc từ

Quality = CHẤT (nghĩ chữ Q ~ CHẤT), nghĩ 'dành thời gian CHẤT' là nhớ 'spend quality time'.

quality (chất lượng) + time (thời gian): kết hợp để nhấn vào mức độ ý nghĩa của thời gian được dành ra.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ