verb phrase · trung tính

go stargazing

UK/ɡəʊ ˈstɑːrɡeɪzɪŋ/US/ɡoʊ ˈstɑːrɡeɪzɪŋ/go STAR·ga·zing

Band 7+speakingtask2

đi ra nơi tối, ít ánh sáng để ngắm các vì sao và chòm sao

to go outside at night to observe stars and constellations

Ví dụ

We drove out of the city to go stargazing where the sky was clearer.

Chúng tôi lái ra ngoại thành để ngắm sao vì bầu trời ở đó quang hơn.

In summer I often go stargazing with my friends on clear nights.

Mùa hè tôi thường cùng bạn đi ngắm sao vào những đêm trời quang.

Amateur astronomers organise trips specifically for stargazing.

Những người yêu thiên văn nghiệp dư tổ chức chuyến đi riêng để ngắm sao.

Câu mẫu band 8

On clear nights I like to go stargazing in the countryside because light pollution in the city makes it impossible to see the Milky Way.

Cụm hay đi cùng

  • go stargazingđi ngắm sao
  • a night of stargazingmột đêm ngắm sao
  • do some stargazingngắm sao một chút

Họ từ

stargaze verbstargazing noun / gerund

Lỗi thường gặp

watch the starsgo stargazing

Người Việt thường dịch 'ngắm sao' trực tiếp thành 'watch the stars', nhưng collocation tự nhiên là 'stargaze' hoặc 'go stargazing'.

Nói sao cho lên band

5look at the stars6watch the stars7+go stargazing

Đồng nghĩa

observe the starshơi trang trọng, mang tính khoa học hơn

Dễ nhầm

look at the starscũng đúng nhưng ít nhấn đến hoạt động có chủ đích như 'go stargazing'

We went outside to look at the stars last night.

Mẹo nhớ & gốc từ

stargaze = stare + gaze → nhìn chằm chằm lên trời

ghép star (ngôi sao) + gaze (nhìn chằm chằm), dạng động từ và danh từ hoạt động

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ