Collocations

Giáo dục & học tập

Band 6-7

Danh sách đầy đủ 3 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.

Học bộ này bằng flashcard

3 từ trong bộ

  1. 1

    academic performancenoun phrase/ˌækəˈdɛmɪk pəˈfɔːməns/

    kết quả học tập, mức độ đạt được trong học hành (ví dụ điểm số, thành tích)

    Poor nutrition can negatively affect a child's academic performance.

  2. 2

    pursue higher educationverb phrase/pəˈsjuː ˌhaɪə ˌedjʊˈkeɪʃən/

    theo đuổi việc học lên các bậc cao hơn như đại học hoặc sau đại học

    Many young people now pursue higher education to improve their job prospects.

  3. 3

    submit an assignmentverb phrase/səbˈmɪt ən əˈsaɪnmənt/

    nộp bài tập (cho giáo viên hoặc hệ thống trực tuyến) đúng hạn

    I usually submit an assignment via the online portal the night before it's due.

Bộ liên quan