collocation · trung tính

go backpacking

UK/ɡəʊ ˈbækˌpækɪŋ/US/ɡoʊ ˈbækˌpækɪŋ/go BACK·pack·ing

Band 7+speakingtask2

du lịch bụi, đi phượt mang ba lô (thường đi nhiều nơi trong thời gian dài và mang theo đồ đạc đơn giản)

to travel with a backpack, often on a budget and for an extended period, visiting several places

Ví dụ

After graduation she plans to go backpacking through Southeast Asia for three months.

Sau khi tốt nghiệp cô ấy dự định đi phượt xuyên Đông Nam Á trong ba tháng.

We met a group of students who were going backpacking around Europe.

Chúng tôi gặp một nhóm sinh viên đang đi phượt vòng quanh châu Âu.

When I was twenty I went backpacking with just a tent and a rucksack.

Khi hai mươi tuổi tôi đã đi phượt chỉ với một cái lều và cái ba lô.

Câu mẫu band 8

After university I went backpacking for six months, staying in hostels and meeting locals rather than sticking to organised tours.

Cụm hay đi cùng

  • go backpacking across Europephượt vòng quanh châu Âu
  • long-term backpacking tripchuyến phượt dài ngày

Họ từ

backpack verbbackpacker nounbackpacking noun

Lỗi thường gặp

go on backpackinggo backpacking

Người Việt thường thêm 'on' vì dịch theo 'go on a trip', nhưng cấu trúc tự nhiên với 'backpacking' là 'go backpacking' (go + -ing activity).

do backpackinggo backpacking

Dịch trực tiếp 'làm phượt' khiến dùng 'do'; tiếng Anh tự nhiên là 'go' + verb-ing với hoạt động di chuyển như 'backpacking'.

Nói sao cho lên band

5travel6go travelling7+go backpacking

Đồng nghĩa

travel on a budget'travel on a budget' nhấn vào chi phí thấp hơn; 'go backpacking' nhấn cả phong cách và cách di chuyển

go travelling'go travelling' rộng hơn; có thể không mang sắc thái 'bụi' như 'go backpacking'

Dễ nhầm

go travelling'go travelling' chung hơn và trung tính hơn; 'go backpacking' ngụ ý mang ba lô, phong cách du lịch bụi và thường ngân sách hạn chế

They decided to go travelling around South America next year.

Mẹo nhớ & gốc từ

backpack = ba lô → đi với ba lô = đi phượt dài ngày

backpack: 'back' + 'pack' = túi đeo sau lưng; 'backpacking' phát triển để chỉ kiểu du lịch mang ba lô

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ