Từ đơn theo chủ đề
Gia đình & quan hệ · phần 2
Band 5-6Danh sách đầy đủ 20 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.
Học bộ này bằng flashcard20 từ trong bộ
- 1
jealousynoun/ˈdʒeləsi/
cảm giác ghen tuông; lo sợ mất người khác vào tay người thứ ba hoặc ghen vì người khác có thứ mình muốn
“His jealousy made their relationship tense.”
- 2
childcarenoun/ˈtʃaɪldˌkeər/
Việc chăm sóc trẻ em; dịch vụ hoặc công tác hỗ trợ chăm sóc trẻ (nhà trẻ, giữ trẻ).
“Affordable childcare is a major concern for working parents.”
- 3
engagementnoun/ɪnˈɡeɪdʒmənt/
sự đính hôn; khoảng thời gian hai người đã hẹn cưới; cũng có nghĩa là việc tham gia, sắp xếp một cuộc gặp
“They announced their engagement to family and friends.”
- 4
neglectverb / noun/nɪˈɡlekt/
bỏ bê, không chăm sóc đúng mức; danh từ: hành động bỏ bê
“Child neglect can have long-term effects on development.”
- 5
parentingnoun (uncountable)/ˈpeə(r)ntɪŋ/
hành động và phương pháp nuôi dạy, chăm sóc con cái
“Good parenting can greatly influence a child’s behaviour.”
- 6
romancenoun/rəˈmæns/
Tình cảm lãng mạn giữa hai người; bầu không khí hoặc hành động lãng mạn.
“The film portrays an unlikely romance between the two leads.”
- 7
cohabitationn/kəʊˌhæbɪˈteɪʃən/
sống thử (cùng nhau như vợ chồng nhưng chưa kết hôn)
“Cohabitation before marriage is a common subject in sociological research.”
- 8
childhoodnoun (uncountable)/ˈtʃaɪldhʊd/
thời thơ ấu, giai đoạn khi còn là trẻ con
“She has many happy memories of her childhood.”
- 9
fiancénoun/fiˈɒnseɪ/
Người mà ai đó đã cầu hôn (chỉ người đàn ông đã đính hôn); dạng nữ là fiancée.
“Her fiancé works in software development.”
- 10
separationnoun/ˌsepəˈreɪʃən/
sự chia rẽ, ly thân hoặc việc tách ra; hành động kết thúc chung sống nhưng chưa nhất thiết là ly hôn
“After months of arguments they agreed on a legal separation.”
- 11
in-lawn/ˈɪn.lɔː/
thành viên gia đình do hôn nhân (ví dụ: mother-in-law = mẹ chồng/vợ)
“My in-laws live two hours away, so we visit them at Christmas.”
- 12
proposalnoun/prəˈpəʊzəl/
Hành động cầu hôn; hoặc đề xuất/ kế hoạch đưa ra để thảo luận (ví dụ: a proposal for a policy).
“He accepted her proposal last night.”
- 13
weddingnoun (countable)/ˈwedɪŋ/
lễ cưới, buổi tổ chức kỷ niệm hôn nhân
“They invited all their friends to the wedding.”
- 14
breakupnoun/ˈbreɪkʌp/
sự chia tay trong mối quan hệ lãng mạn; kết thúc một mối quan hệ
“She was devastated after the breakup.”
- 15
stepmothern/ˈstɛpmʌðə(r)/
người vợ kế của cha (mẹ kế nếu đổi giới), vợ mới (không phải mẹ đẻ)
“His stepmother encouraged him to study harder after his father remarried.”
- 16
bridenoun (countable)/braɪd/
cô dâu, người phụ nữ trong buổi lễ cưới
“The bride looked nervous as she walked down the aisle.”
- 17
groomnoun (countable)/ɡruːm/
chú rể, người nam trong buổi lễ cưới
“The groom waited nervously at the altar.”
- 18
housematenoun/ˈhaʊsˌmeɪt/
Người sống cùng trong cùng một nhà (không nhất thiết cùng phòng), tương tự 'roommate' nhưng nhấn chung nhà hơn chung phòng.
“My housemate pays the rent on time every month.”
- 19
widown/ˈwɪdəʊ/
người phụ nữ còn sống sau khi chồng qua đời
“After her husband died, she became a widow and moved closer to her children.”
- 20
nannynoun (countable)/ˈnæni/
người giữ trẻ thuê, thường làm lâu dài hoặc ở cùng nhà
“They employed a live-in nanny to look after the children.”