idiom · trung tính

the sky's the limit

/ðə skaɪz ðə ˈlɪmɪt/the sky's the LIM·it

speakingtask2

không có giới hạn cho thành công hoặc khả năng đạt được điều gì đó

there is no limit to what someone can achieve or how good something can be

Ví dụ

With the right training, the sky's the limit for his career.

Với đào tạo phù hợp, không có giới hạn cho sự nghiệp của anh ấy.

When technology improves, the sky's the limit for creative industries.

Khi công nghệ tiến bộ, không có giới hạn cho các ngành sáng tạo.

For motivated students, the sky's the limit.

Với học sinh có động lực, không có giới hạn.

Câu mẫu band 8

For creative individuals with access to resources, the sky's the limit in terms of innovation.

Cụm hay đi cùng

  • the sky's the limit for someonekhông có giới hạn cho ai đó
  • the sky's the limit with + nounkhông có giới hạn với + danh từ

Họ từ

the sky's the limit idiomthere is no limit paraphrase

Lỗi thường gặp

the sky is limitedthe sky's the limit

Dịch từ gốc 'bầu trời là giới hạn' theo nghĩa đen dẫn đến sai cấu trúc; idiom chuẩn là 'the sky's the limit'.

sky's the limitthe sky's the limit

Thiếu mạo từ 'the' là lỗi phổ biến khi dịch sát sang tiếng Anh.

the sky's limitthe sky's the limit

Bỏ 'the' giữa hai phần của idiom làm mất cấu trúc cố định.

Nói sao cho lên band

5can be successful6have many opportunities7+the sky's the limit

Đồng nghĩa

there is no limitdiễn đạt trực tiếp, phù hợp cho văn viết hơn

Dễ nhầm

there is no limitcách nói trang trọng hơn, dùng phổ biến trong văn viết

There is no limit to what motivated people can achieve.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh bầu trời không có rào chắn, tượng trưng cho không giới hạn.

Cụm bắt nguồn từ hình ảnh rằng bầu trời là ranh giới, nên đảo nghĩa là không giới hạn hiện nay.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thành công

Học từ này cùng bộ