adverb · học thuật

secondly

/ˈsekəndli/SEC·OND·ly

task2speaking

thứ hai; dùng để liệt kê ý theo trình tự

Used to introduce the second point in a sequence of arguments or reasons.

Ví dụ

Firstly, the cost is high. Secondly, maintenance is difficult.

Thứ nhất, chi phí lớn. Thứ hai, việc bảo trì khó khăn.

Secondly, students need more practical experience.

Thứ hai, học sinh cần nhiều kinh nghiệm thực tế hơn.

Secondly is useful when you structure an essay.

Secondly hữu ích khi bạn sắp xếp bài luận.

Câu mẫu band 8

Secondly, implementing this policy would require significant investment from local authorities.

Cụm hay đi cùng

  • Firstly,... Secondly,...Thứ nhất,... Thứ hai,... (dùng để sắp xếp ý)
  • secondly, we should consider ...thứ hai, chúng ta nên xem xét ...

Họ từ

firstly adverbthirdly adverb

Lỗi thường gặp

Second of all, education is important.Secondly, education is important.

Người Việt hay dịch trực tiếp 'thứ hai' thành 'second of all' hoặc 'secondly' bị lẫn; 'secondly' là cấu trúc chuẩn trong bài thi.

Firstly, it is cheap. Second, it's useful.Firstly, it is cheap. Secondly, it's useful.

Dùng 'second' thay cho 'secondly' là lỗi chức năng từ; khi liệt kê ý cần dùng trạng từ thứ tự -ly.

Nói sao cho lên band

5then6second7+secondly

Đồng nghĩa

in the second placedạng câu trang trọng, dài hơn 'secondly'

Dễ nhầm

second'second' là số thứ tự (tính từ) hoặc danh từ; 'secondly' là trạng từ dùng để liệt kê ý

She came in second in the race.

Mẹo nhớ & gốc từ

secondly = second + ly: thêm -ly để thành trạng từ dùng khi liệt kê.

Từ 'second' (thứ hai) + hậu tố -ly để tạo trạng từ theo English formation.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thêm ý · phần 2

Học từ này cùng bộ