prepositional phrase · học thuật

coupled with

/ˈkʌpəld wɪð/COU·pled·with

task2speaking

đi kèm với; kết hợp với (dùng để nối hai yếu tố khiến kết quả tăng tính nghiêm trọng hoặc ý nghĩa)

used to indicate that one thing combined with another produces a result

Ví dụ

High costs, coupled with low demand, forced the factory to close.

Chi phí cao kết hợp với nhu cầu thấp đã buộc nhà máy phải đóng cửa.

Poor planning coupled with bad weather disrupted the event.

Kế hoạch kém cùng với thời tiết xấu đã làm gián đoạn sự kiện.

Lack of funding, coupled with weak governance, undermined the programme.

Thiếu kinh phí cùng với quản trị yếu đã làm suy yếu chương trình.

Câu mẫu band 8

Ineffective regulation, coupled with inadequate enforcement, has allowed illegal logging to flourish.

Cụm hay đi cùng

  • Noun + , coupled with + noun/phrasethường dùng để nối hai yếu tố trong câu viết, thường có dấu phẩy trước 'coupled with'
  • coupled with + noun/gerundphổ biến trong văn viết để chỉ 'cùng với/đi kèm với'

Họ từ

couple with phrasal verbcoupled with prepositional phrase

Lỗi thường gặp

coupled tocoupled with

Người Việt dễ dịch trực tiếp 'coupled to' từ cấu trúc VN, nhưng collocation đúng là 'coupled with' khi nối hai yếu tố.

High unemployment coupled with rises.High unemployment, coupled with rising prices, ...

Thường cần cụm đầy đủ sau 'coupled with' (danh từ hoặc -ing) và dấu câu phù hợp; người học thường bỏ dạng -ing hoặc danh từ.

Nói sao cho lên band

5and6along with7+coupled with

Đồng nghĩa

combined withtương tự nhưng 'coupled with' nhấn mối liên hệ nhân quả hơn

along with'along with' nhẹ hơn, ít mang ý nhân quả so với 'coupled with'

Dễ nhầm

along with'along with' nhẹ hơn, thông thường chỉ việc cùng tồn tại, trong khi 'coupled with' hay nhấn hệ quả

The proposal, along with several others, was rejected.

combined with'combined with' có thể thay thế nhưng 'coupled with' nhấn mối tương tác gây kết quả

High demand combined with limited supply pushed up prices.

Mẹo nhớ & gốc từ

COU (cặp) → nghĩ hai thứ 'được cặp' với nhau và tạo hậu quả.

'Couple' gốc nghĩa 'ghép đôi'; 'coupled with' phát triển nghĩa kết hợp hai yếu tố.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thêm ý

Học từ này cùng bộ