idiom (phrasal verb) · đời thường

pull off

UK/pʊl ˈɒf/US/pʊl ˈɔːf/PULL·off

speaking

thành công làm điều gì khó hoặc bất ngờ

to succeed in doing something difficult or unexpected

Ví dụ

They pulled off the impossible rescue despite bad weather.

Họ đã thành công thực hiện vụ cứu hộ tưởng chừng không thể mặc dù thời tiết xấu.

No one believed she could finish on time, but she pulled it off.

Không ai tin cô ấy có thể hoàn thành đúng hạn, nhưng cô ấy đã làm được.

The students pulled off a great presentation with very little preparation.

Nhóm học sinh đã trình bày xuất sắc dù chuẩn bị rất ít.

Câu mẫu band 8

Despite having only three days to prepare, the team pulled off an impressive simulation that impressed the assessors.

Cụm hay đi cùng

  • pull off a stunt / a surprise / a dealthực hiện một pha mạo hiểm / một bất ngờ / chốt một thương vụ
  • pull off successfullylàm thành công

Họ từ

pull off (sth) verbpulled off verb (past)pulling off verb (gerund)

Lỗi thường gặp

pull off = kéo rapull off = thành công làm (điều khó)

Người Việt dễ dịch word-by-word: 'pull' = kéo, 'off' = ra, nên hiểu sai nghĩa cố định của cụm động từ.

to pull off something → to make off somethingto pull off something

Một số bạn thay đổi trật tự hoặc dùng 'make' theo thói quen dịch, nhưng 'pull off' là cụm cố định.

I'm pulling off the exam nowI'm pulling off the trick / I pulled off the exam task

Dùng thì/đối tượng sai: cần nhấn vào việc 'thành công làm gì' chứ không nói 'pulling off the exam' như thể đang làm bài kiểm tra.

Nói sao cho lên band

5succeed6manage to do7+pull off

Đồng nghĩa

succeedchung chung, ít nhấn mạnh tính khó/khéo

manage to donhấn mạnh khả năng xoay xở nhưng ít màu sắc bất ngờ

Mẹo nhớ & gốc từ

Hãy tưởng tượng bạn 'kéo (pull)' khó khăn ra khỏi đường đi — cuối cùng bạn 'kéo ra' thành công: PULL OFF = làm được điều khó.

Cụm 'pull off' xuất phát từ phrasal verb tiếng Anh, nghĩa chuyển thành 'thành công thực hiện' khi kết hợp với một hành động khó.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thành công · phần 3

Học từ này cùng bộ