phrase · trang trọng

over and above

UK/ˌəʊvə ənd əˈbʌv/US/ˌoʊvɚ ənd əˈbʌv/o·ver·and·aBOVE

task2speaking

ngoài ra, hơn nữa (nhấn mạnh một điều bổ sung vượt mức đã có)

in addition to something already mentioned; more than what is expected or required

Ví dụ

She was paid a bonus over and above her regular salary.

Cô ấy được trả tiền thưởng ngoài mức lương thường xuyên.

Over and above the tuition fees, students must pay for materials.

Ngoài học phí, sinh viên còn phải trả chi phí cho tài liệu.

His achievements, over and above his duties, impressed the board.

Những thành tích của anh ấy, vượt ra ngoài nhiệm vụ được giao, khiến hội đồng ấn tượng.

Câu mẫu band 8

Over and above the environmental benefits, the initiative generated significant local employment.

Cụm hay đi cùng

  • over and above + nounngoài ra + danh từ (ví dụ: over and above her salary)

Họ từ

over preposition/adverbabove adverb/adjective

Lỗi thường gặp

over aboveover and above

Người Việt hay bỏ từ nhỏ khi dịch theo trực giác; thiếu 'and' là lỗi thường gặp.

over and overover and above

'over and over' là cụm khác nghĩa (lặp đi lặp lại) nhưng vì giống phần 'over and' nên học sinh dễ nhầm.

Nói sao cho lên band

5more6in addition to7+over and above

Đồng nghĩa

in addition togần nghĩa nhưng 'over and above' thường nhấn mạnh mức vượt trội hơn

Dễ nhầm

in addition tocũng có nghĩa 'thêm vào đó' nhưng 'over and above' nhấn mạnh mức vượt hơn; 'in addition to' trung tính hơn

In addition to his salary, he receives a travel allowance.

Mẹo nhớ & gốc từ

nghĩ 'over' (qua) + 'above' (ở trên) → vượt lên trên nữa = ngoài ra

'over' và 'above' đều chỉ 'ở trên', ghép lại để nhấn mạnh ý 'hơn nữa'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thêm ý · phần 2

Học từ này cùng bộ