adverb · học thuật

notably

UK/ˈnəʊtəbli/US/ˈnoʊtəbli/NO·ta·bly

task2speaking

đáng chú ý là; dùng để nêu ví dụ hoặc điểm quan trọng trong số nhiều điều

Used to point out a particularly important or notable example or fact.

Ví dụ

Many countries, notably Japan and Germany, invest heavily in technology.

Nhiều nước, đáng chú ý là Nhật Bản và Đức, đầu tư mạnh vào công nghệ.

The plan has many benefits, notably lower costs.

Kế hoạch có nhiều lợi ích, đáng chú ý là chi phí thấp hơn.

Notably, students who practise regularly improve faster.

Đáng chú ý là những học sinh luyện tập đều đặn tiến bộ nhanh hơn.

Câu mẫu band 8

Notably, youth unemployment remains high despite overall economic growth.

Cụm hay đi cùng

  • notably + nounđáng chú ý là + danh từ
  • notably + clauseđáng chú ý là + mệnh đề

Họ từ

notable adjectivenotability noun

Lỗi thường gặp

Many countries notably Japan invest in research.Many countries, notably Japan, invest in research.

Người Việt thường quên dấu phẩy khi chèn cụm ví dụ; trong tiếng Anh cần dấu hai bên cụm chèn.

Notably that students work harder.Notably, students work harder.

Dịch sai kết cấu 'đáng chú ý là' thành 'notably that'; 'notably' thường đi kèm dấu phẩy hoặc đứng trước danh từ.

Nói sao cho lên band

5especially6particularly7+notably

Đồng nghĩa

notablycó thể thay bằng 'especially' nhưng 'notably' mang sắc thái liệt kê ví dụ quan trọng

Dễ nhầm

especially'especially' nhấn mạnh điểm nổi bật trong số nhiều thứ; 'notably' thường dùng khi nêu ví dụ quan trọng

She likes fruit, especially apples.

Mẹo nhớ & gốc từ

notably = note + ably: 'note' là ghi chú điều đáng chú ý.

Từ 'notable' (đáng chú ý) + hậu tố -ly để thành trạng từ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thêm ý · phần 2

Học từ này cùng bộ