discourse marker / phrase · đời thường

not to mention

UK/nɒt tuː ˈmenʃ(ə)n/US/nɑːt tuː ˈmenʃən/not to MEN·tion

speakingtask2

chưa kể đến; chưa nói tới (dùng để thêm một ví dụ nhấn mạnh)

used to add another fact that makes what you have just said seem even more true

Ví dụ

The house is spacious and, not to mention, very affordable.

Ngôi nhà rộng rãi và chưa kể là rất hợp túi tiền.

He speaks four languages fluently, not to mention his computer skills.

Anh ấy nói bốn thứ tiếng lưu loát, chưa kể đến kỹ năng máy tính.

Our team finished the project ahead of schedule, not to mention under budget.

Nhóm chúng tôi hoàn thành dự án trước hạn, chưa kể là tiết kiệm chi phí.

Câu mẫu band 8

The scheme reduced waiting times and, not to mention, improved patient satisfaction significantly.

Cụm hay đi cùng

  • not to mention + noun / clausedùng để thêm ví dụ/điều nhấn mạnh
  • used after a positive statement to add something strongerthường đứng sau một câu khẳng định để bổ sung

Họ từ

mention (v) verbmention (n) nounnot to mention (phrase) discourse marker

Lỗi thường gặp

not mentionnot to mention

Người Việt hay bỏ 'to' do dịch sát chữ; tuy nhiên cấu trúc chuẩn là 'not to mention'.

not to mention aboutnot to mention

Thêm 'about' là dịch thừa từ từ tiếng Việt ('không kể về'), trong tiếng Anh 'not to mention' đã đủ.

Nói sao cho lên band

5plus6to say nothing of7+not to mention

Đồng nghĩa

let alone'let alone' thường nhấn mạnh điều gì đó ít khả năng hơn; dùng trong cấu trúc phủ định/so sánh

to say nothing oftrang trọng hơn, nghĩa tương tự 'not to mention'

Dễ nhầm

let alonethường dùng sau câu phủ định để nhấn mạnh một điều còn khó xảy ra hơn

He can't boil an egg, let alone cook a full meal.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'not to MENtion' — MEN giống 'main extra' để nhớ là thêm ý quan trọng.

Cụm 'not to mention' ban đầu là một cách nói thêm vào điều đã nêu mà không cần bàn sâu.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thêm ý

Học từ này cùng bộ