linking adverb · học thuật

moreover

UK/mɔːˈrəʊvə(r)/US/mɔːrˈoʊvər/mo·RE·o·ver

task2speaking

dùng để thêm một luận điểm hỗ trợ, thường dùng trong văn viết trang trọng

used to add extra information that supports what has just been said; formal

Ví dụ

The plan is impractical; moreover, it would cost too much.

Kế hoạch không thực tế; hơn nữa, nó sẽ tốn quá nhiều chi phí.

Many people are unemployed; moreover, young graduates struggle to find jobs.

Nhiều người thất nghiệp; hơn nữa, sinh viên mới tốt nghiệp khó tìm việc.

The scheme failed to reach its targets; moreover, it damaged public trust.

Chương trình không đạt mục tiêu; hơn nữa, nó làm tổn hại lòng tin của công chúng.

Câu mẫu band 8

The proposal not only ignores environmental concerns; moreover, it could widen social inequalities if implemented.

Cụm hay đi cùng

  • Moreover, + clauseHơn nữa, + mệnh đề (dùng để nhấn mạnh thêm lập luận)
  • not only ...; moreover, ...nối thêm ý sau khi đã nêu ưu điểm/khuyết điểm

Họ từ

more adverb/adjectivemoreover adverb

Lỗi thường gặp

Moreover we must consider...Moreover, we must consider...

Bỏ dấu phẩy sau 'moreover' khi đứng đầu câu là lỗi phổ biến do thói quen viết tiếng Việt; cần dấu phẩy để ngắt mệnh đề.

More over, this is wrong.Moreover, this is wrong.

Một lỗi thường gặp là tách 'moreover' thành hai từ 'more over'; từ này là một từ đơn.

Nói sao cho lên band

5and also6also7+moreover

Đồng nghĩa

furthermoregần như đồng nghĩa, đôi khi 'moreover' nhấn mạnh hơn trong văn nghị luận

in additionít trang trọng hơn nhưng vẫn dùng để thêm ý

Dễ nhầm

furthermore'moreover' và 'furthermore' có thể thay thế nhau; dùng cả hai để tăng tính trang trọng

Furthermore, the cost would be prohibitive for small businesses.

Mẹo nhớ & gốc từ

more·OVER → nghĩ 'over' như 'hơn nữa', vậy 'moreover' là 'hơn nữa'.

'more' + 'over' ghép lại trong tiếng Anh Trung Cổ để tạo nghĩa 'hơn nữa'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thêm ý

Học từ này cùng bộ