idiom · học thuật
make a breakthrough
UK/meɪk ə ˈbreɪkθruː/US/meɪk ə ˈbreɪkˌθruː/MAKE·a·BREAK·through
Đạt được khám phá quan trọng hoặc tiến bộ lớn sau quá trình nghiên cứu hoặc nỗ lực.
to achieve an important discovery or a significant advance after effort or research.
Ví dụ
“Scientists hope to make a breakthrough in cancer treatment within the next decade.”
Các nhà khoa học hy vọng sẽ đạt được một bước đột phá trong điều trị ung thư trong thập kỷ tới.
“The team made a breakthrough when they identified the underlying mechanism.”
Nhóm đã đạt được đột phá khi họ xác định được cơ chế cơ bản.
“After several failed prototypes, the engineers finally made a breakthrough.”
Sau vài mẫu thử không thành công, các kỹ sư cuối cùng đã có một bước đột phá.
Câu mẫu band 8
“After years of incremental work, the researchers finally made a breakthrough that could change how we treat neurodegenerative diseases.”
Cụm hay đi cùng
- make a scientific breakthrough — đạt bước đột phá khoa học
- make a breakthrough in research/technology/medicine — đột phá trong nghiên cứu/công nghệ/y học
Họ từ
Lỗi thường gặp
do a breakthrough→make a breakthrough
Người Việt hay dùng 'do' vì dịch từ 'làm/hoàn thành', nhưng collocation đúng với danh từ 'breakthrough' là 'make'.
breakthrough on research→breakthrough in research
Giới từ 'in' là collocation chuẩn với 'breakthrough'; 'on' là lỗi chọn giới từ do dịch trực tiếp.
Nói sao cho lên band
5make progress→6achieve progress→7+make a breakthrough
Đồng nghĩa
achieve a major advance — Gần nghĩa nhưng 'make a breakthrough' thường dùng cho khám phá hay phát hiện quan trọng.
Dễ nhầm
make progress — 'Make progress' là tiến bộ nói chung; 'make a breakthrough' là tiến bộ đột ngột, mang tính quyết định.
“The team made steady progress on the project over several months.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Hình dung bức tường bị đập vỡ ('break through') → mở đường cho tiến bộ lớn.
Từ ghép 'break through' nghĩa đen là phá vỡ để tiến qua; nghĩa bóng chỉ bước tiến quan trọng xuyên thủng rào cản.