adverb / linking adverb · trung tính

equally

/ˈiːkwəli/E·qua·ly

task2speaking

cũng vậy; tương tự như vậy; cũng quan trọng như vậy

used to say that the same thing is true for another person or situation; or that two things have the same importance

Ví dụ

Children need support at school; equally, parents need guidance on how to help.

Trẻ em cần hỗ trợ ở trường; tương tự, cha mẹ cũng cần hướng dẫn cách giúp đỡ.

The new policy benefits urban residents and equally helps those in rural areas.

Chính sách mới có lợi cho người dân thành thị và cũng giúp đỡ người ở nông thôn.

He is creative and equally disciplined in his approach to work.

Anh ấy sáng tạo và đồng thời cũng kỷ luật trong cách làm việc.

Câu mẫu band 8

Access to healthcare must be improved in cities and equally prioritised in rural communities.

Cụm hay đi cùng

  • equally + clausedùng để nối câu/kết luận cân bằng
  • equally importantcũng quan trọng

Họ từ

equal (adj) adjectiveequality (n) nounequally (adv) adverb

Lỗi thường gặp

equalequally

Người Việt hay quên chuyển tính từ 'equal' sang trạng từ 'equally' khi nối hai vế; điều này do thói quen dịch trực tiếp.

equally asequally

Thêm 'as' là dựng theo tiếng Việt 'cũng như', nhưng 'equally' tự nó đã đủ; 'equally as' thường thừa từ.

Nói sao cho lên band

5just as6in the same way7+equally

Đồng nghĩa

just asthường dùng để so sánh hai hành động hoặc trạng thái

in the same waymang sắc thái mô tả cách thức tương tự

Dễ nhầm

just as'just as' dùng để nhấn mạnh sự tương đồng trong một so sánh cụ thể

Just as parents guide children, teachers play an important mentoring role.

Mẹo nhớ & gốc từ

Equally = 'equal' + -ly → chuyển thành trạng từ để nối ý 'cũng vậy'.

Từ 'equal' (bằng nhau) thêm hậu tố -ly để thành trạng từ biểu thị sự tương đương.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thêm ý

Học từ này cùng bộ