idiom · đời thường

bring home the bacon

UK/brɪŋ həʊm ðə ˈbeɪkən/US/brɪŋ hoʊm ðə ˈbeɪkən/BRING·home·the·BA·con

speaking

kiếm tiền nuôi gia đình; mang lại nguồn thu chính

to earn money to support the family or to earn the main income

Ví dụ

After her promotion she was proud to bring home the bacon for her family.

Sau khi được thăng chức, cô rất tự hào vì có thể kiếm tiền nuôi gia đình.

He works two jobs to bring home the bacon.

Anh ấy làm hai công việc để kiếm sống cho gia đình.

In our household, both partners bring home the bacon.

Trong gia đình chúng tôi, cả hai vợ chồng đều kiếm tiền nuôi sống gia đình.

Câu mẫu band 8

With both parents now employed, the household has more stability as they both bring home the bacon.

Cụm hay đi cùng

  • bring home the bacon for / to someonekiếm tiền nuôi ai/cái gì
  • work to bring home the baconlàm việc để kiếm sống

Họ từ

bring home the bacon verb phrasebrings home the bacon verb (3rd sg)

Lỗi thường gặp

bring home baconbring home the bacon

Thiếu mạo từ 'the' là lỗi phổ biến khi dịch word-by-word; cụm cố định cần 'the'.

bring home the basketbring home the bacon

Dịch ý theo hình ảnh không chính xác; 'bacon' là phần cố định trong idiom.

He bring home the bacon every monthHe brings home the bacon every month

Sai chia động từ ở ngôi thứ ba số ít — lỗi ngữ pháp thường do quên chia.

Nói sao cho lên band

5earn money6provide for the family7+bring home the bacon

Đồng nghĩa

earn a livingthể hiện chức năng kiếm tiền, trung tính hơn

provide for the familynhấn trách nhiệm chăm lo cho gia đình

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh mang miếng 'bacon' về nhà là mang lương thực/thu nhập về: BRING HOME THE BACON = kiếm sống cho gia đình.

Cụm có nguồn gốc từ tiếng lóng mô tả việc đem thức ăn/thành quả về nhà để nuôi sống gia đình.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thành công · phần 3

Học từ này cùng bộ