Word forms
-ist
Band 5-6Danh sách đầy đủ 20 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.
Học bộ này bằng flashcard20 từ trong bộ
- 1
scientistnoun/ˈsaɪəntɪst/
nhà khoa học, người nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên bằng phương pháp khoa học
“The scientists published their findings in a major journal.”
- 2
journalistnoun/ˈdʒɜːnəlɪst/
phóng viên / nhà báo viết bài, điều tra và đưa tin cho các phương tiện truyền thông
“A journalist interviewed the mayor about the new transport policy.”
- 3
artistnoun/ˈɑːtɪst/
người sáng tạo tác phẩm nghệ thuật (tranh, điêu khắc, sắp đặt, v.v.)
“The city commissioned a local artist to design the new sculpture in the park.”
- 4
environmentalistnoun/ɪnˌvaɪrənˈmɛntlɪst/
người hoạt động/bảo vệ môi trường, đấu tranh cho việc bảo tồn thiên nhiên và chống ô nhiễm
“She has been an environmentalist since university, campaigning against plastic waste.”
- 5
economistnoun/ɪˈkɒnəmɪst/
nhà kinh tế học, người nghiên cứu hoặc dự báo về kinh tế, thị trường, chính sách tài chính
“Many economists warned that the policy would increase inflation.”
- 6
terroristnoun/ˈtɛrərɪst/
kẻ khủng bố; người dùng bạo lực để đạt mục tiêu chính trị hoặc tôn giáo
“Authorities arrested the suspected terrorist before he could carry out the attack.”
- 7
touristnoun/ˈtʊərɪst/
khách du lịch, người đi tham quan một địa điểm không phải nơi mình sống
“The town depends on tourists for much of its income during the summer.”
- 8
dentistnoun/ˈdentɪst/
bác sĩ nha khoa, người khám và chữa bệnh răng miệng
“I need to see the dentist about a chipped tooth.”
- 9
biologistnoun/baɪˈɒlədʒɪst/
nhà sinh học, nhà khoa học nghiên cứu sự sống và các sinh vật
“The biologist published new findings about cell regeneration.”
- 10
receptionistnoun/rɪˈsepʃənɪst/
người tiếp tân; người trực bàn lễ tân, thường làm việc ở khách sạn, văn phòng
“I spoke to the receptionist to book a room for next weekend.”
- 11
capitalistnoun/ˈkæpɪtəlɪst/
người ủng hộ hoặc tham gia vào hệ thống kinh tế tư bản; người đầu tư tư bản
“Critics argue that capitalists often prioritise profit over workers' welfare.”
- 12
cyclistnoun/ˈsaɪklɪst/
người đi xe đạp (cả đi thể thao hoặc đi lại hàng ngày)
“Many cyclists use the new bike lane to commute to work.”
- 13
psychologistnoun/saɪˈkɒlədʒɪst/
chuyên gia về tâm lý; người nghiên cứu hoặc trị liệu hành vi và suy nghĩ của con người
“After months of stress, he finally spoke to a psychologist.”
- 14
novelistnoun/ˈnɒvəlɪst/
tác giả viết tiểu thuyết, người chuyên sáng tác các cuốn truyện dài (novel)
“The novelist received a prestigious prize for her latest book.”
- 15
activistnoun/ˈæktɪvɪst/
người hoạt động chính trị/xã hội để gây thay đổi (biểu tình, vận động, tổ chức chiến dịch)
“She became an environmental activist after seeing pollution in her town.”
- 16
pianistnoun/ˈpiːənɪst/
người chơi đàn piano, thường là người biểu diễn hoặc chuyên nghiệp
“The pianist played a Chopin nocturne at the concert.”
- 17
specialistnoun/ˈspeʃəlɪst/
chuyên gia, người có chuyên môn sâu trong một lĩnh vực cụ thể
“We need to consult a soil specialist before building.”
- 18
pharmacistnoun/ˈfɑːrməsɪst/
dược sĩ; người được đào tạo để pha và cấp thuốc, tư vấn về thuốc
“The pharmacist advised me on how to take the tablets.”
- 19
feministnoun/ˈfemɪnɪst/
người ủng hộ bình đẳng giới, đặc biệt quyền của phụ nữ
“Many feminists campaign for equal pay.”
- 20
linguistnoun/ˈlɪŋɡwɪst/
nhà ngôn ngữ học; người nghiên cứu cấu trúc, lịch sử hoặc chức năng của ngôn ngữ
“As a linguist, she studies how children learn languages.”