noun · trung tính

scientist

/ˈsaɪəntɪst/SCI·en·tist

Band 5-6task2speaking

nhà khoa học, người nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên bằng phương pháp khoa học

a person who studies or practises science, conducting experiments and research

Ví dụ

The scientists published their findings in a major journal.

Các nhà khoa học đã công bố kết quả nghiên cứu của họ trên một tạp chí lớn.

A team of scientists spent five years working on the vaccine.

Một nhóm nhà khoa học đã mất năm năm để nghiên cứu loại vắc‑xin đó.

Young students met a scientist during the school open day to learn about lab work.

Học sinh gặp một nhà khoa học trong ngày hội trường để tìm hiểu về công việc phòng thí nghiệm.

Câu mẫu band 8

The climate scientists combined observational data with complex models to forecast regional temperature changes over the next fifty years.

Cụm hay đi cùng

  • scientific researchnghiên cứu khoa học
  • research scientistnhà khoa học nghiên cứu
  • team of scientistsmột nhóm nhà khoa học

Họ từ

scientist nounscientists noun (plural)scientific adjectivescientifically adverb

Lỗi thường gặp

He is a science.He is a scientist.

Học viên dịch word-by-word 'là khoa học' thay vì dùng danh từ chỉ người; cần -ist để chỉ người.

many scientistmany scientists

Quên chia số nhiều do khác biệt ngữ pháp giữa tiếng Việt và tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5researcher6lab worker7+scientist

Đồng nghĩa

researcherresearcher nhấn vào hành động nghiên cứu nói chung; scientist thường liên quan đến khoa học tự nhiên và thực nghiệm.

Dễ nhầm

researcherresearcher chung cho người nghiên cứu mọi ngành; scientist thường dùng cho người nghiên cứu khoa học tự nhiên hoặc thực nghiệm.

The researcher collected survey data across five cities.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ -ist biểu thị người làm nghề/người thuộc lĩnh vực, là danh từ đếm được; thêm -s cho số nhiều; với nghề nghiệp số ít cần mạo từ.

SCIENCE + -ist → scientist = người làm khoa học.

Từ 'science' (khoa học) + hậu tố -ist (người làm nghề/người thuộc về lĩnh vực đó).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ist

Học từ này cùng bộ