Từ đơn theo chủ đề

Quê hương & nhà ở

Band 6-7

Danh sách đầy đủ 3 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.

Học bộ này bằng flashcard

3 từ trong bộ

  1. 1

    accommodationnoun/əˌkɒməˈdeɪʃən/

    nơi ở hoặc chỗ ở tạm thời; cũng chỉ các loại nhà, phòng hay chỗ ngủ

    Student accommodation near my university is quite expensive, so I rent a room further away.

  2. 2

    neighbourhoodnoun/ˈneɪbəhʊd/

    khu vực xung quanh nơi bạn sống, thường là khu dân cư nhỏ trong một thành phố hoặc thị trấn

    In my neighbourhood there are several small shops and a park where people meet in the evenings.

  3. 3

    commuteverb / noun/kəˈmjuːt/

    đi lại thường xuyên (thường là giữa nhà và nơi làm việc/học tập); cũng có thể là danh từ: chuyến đi như vậy

    I commute to university by bus, and it takes about 40 minutes each way.

Bộ liên quan