verb / noun · trung tính

commute

UK/kəˈmjuːt/US/kəˈmjut/com·MUTE

Band 6-7speakingtask2

đi lại thường xuyên (thường là giữa nhà và nơi làm việc/học tập); cũng có thể là danh từ: chuyến đi như vậy

to travel regularly between home and work or school; as a noun, the journey you make regularly between home and work

Ví dụ

I commute to university by bus, and it takes about 40 minutes each way.

Tôi đi từ nhà đến trường bằng xe buýt, mất khoảng 40 phút cho mỗi chiều.

Many people commute long distances in big cities to save money on rent.

Nhiều người phải đi lại quãng đường dài ở các thành phố lớn để tiết kiệm tiền thuê nhà.

My daily commute is quite relaxing because I can read on the train.

Chuyến đi hàng ngày của tôi khá thư giãn vì tôi có thể đọc sách trên tàu.

Câu mẫu band 8

Because housing is so expensive in the city centre, I commute for nearly an hour each way, but I prefer the quieter suburb where I live.

Cụm hay đi cùng

  • daily commutechuyến đi hằng ngày (từ nhà đến nơi làm việc/học tập)
  • long-distance commutechuyến đi đường dài (đi lại quãng đường xa)
  • commute by bus/train/carđi lại bằng xe buýt/tàu/ô tô

Họ từ

commuter nouncommuting noun / verb (gerund)

Lỗi thường gặp

I go to work by commute.I commute to work.

Tiếng Việt có cấu trúc 'đi bằng' nên học viên thường dịch sát là 'go by commute', trong khi 'commute' đã là động từ trong tiếng Anh.

Everyday I commute to school.Every day I commute to school.

Học viên thường viết 'everyday' (tính từ) thay vì 'every day' (mỗi ngày) do khác biệt cách phân chia từ trong tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5travel to work6go to work7+commute

Đồng nghĩa

travel to workdiễn đạt đơn giản, hay dùng ở level thấp hơn

journeychung hơn, không nhất thiết lặp lại hàng ngày

Dễ nhầm

travelđi lại nói chung, thường cho việc đi xa hoặc đi du lịch; không nhấn vào việc lặp lại hàng ngày

I try to travel abroad at least once a year to experience different cultures.

journeymang tính một chuyến đi cụ thể, không nhất thiết là đi làm hàng ngày

The six-hour journey home after the conference left me exhausted but satisfied.

Mẹo nhớ & gốc từ

com·MUTE: MUTE giống 'mút' — tưởng tượng bạn 'mút' thời gian trên xe bus hàng ngày khi đi làm.

từ Latin 'commutare' nghĩa là 'thay đổi', gợi ý việc đi đi về về giữa hai nơi.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ