Từ đơn theo chủ đề

Sức khoẻ & thể chất

Band 6-7

Danh sách đầy đủ 3 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.

Học bộ này bằng flashcard

3 từ trong bộ

  1. 1

    nutritionnoun/njuˈtrɪʃən/

    Quá trình hấp thu và sử dụng thức ăn để cơ thể phát triển, duy trì hoạt động và phòng bệnh.

    Good nutrition in early childhood is essential for brain development.

  2. 2

    obesitynoun/əˈbiːsəti/

    Tình trạng y tế khi một người có lượng mỡ cơ thể quá nhiều, làm tăng nguy cơ mắc các bệnh mạn tính.

    Childhood obesity is a growing concern in many developed countries.

  3. 3

    sedentaryadjective/ˈsedəntəri/

    Ít vận động; mô tả lối sống hoặc công việc chủ yếu ngồi một chỗ và thiếu hoạt động thể chất.

    Office work can be very sedentary if you sit for eight hours without breaks.

Bộ liên quan