Phrasal verbs
go … · phần 2
Danh sách đầy đủ 20 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.
Học bộ này bằng flashcard20 từ trong bộ
- 1
go badphrasal verb/ɡəʊ bæd/
bị hỏng (thức ăn); trở nên tệ hơn (tình hình)
“Leave milk at room temperature and it will go bad quickly.”
- 2
go withoutphrasal verb/ɡəʊ wɪˈðaʊt/
không có, chịu thiếu một thứ mà thường có
“During the strike many families had to go without heating.”
- 3
go underphrasal verb/ɡəʊ ˈʌndər/
phá sản, thất bại (thường về mặt tài chính hoặc dự án)
“Several small retailers went under during the recession.”
- 4
go hungryphrasal verb/ɡəʊ ˈhʌŋ.ɡri/
không có đủ thức ăn; bị đói do thiếu nguồn lực
“During the famine many families had to go hungry for months.”
- 5
go aboutphrasal verb/ɡəʊ əˈbaʊt/
bắt đầu hoặc thực hiện một việc theo một cách nào đó; giải quyết (một vấn đề)
“I'm not sure how to go about solving this problem.”
- 6
go to wastephrasal verb/ɡəʊ tə weɪst/
bị bỏ phí; bị lãng phí (cơ hội, tài nguyên, thức ăn)
“It's a shame to let food go to waste when so many people are hungry.”
- 7
go back onphrasal verb/ɡəʊ bæk ɒn/
không giữ (lời hứa, thỏa thuận); thất hứa
“He promised to help but then went back on his word.”
- 8
go down withphrasal verb/ɡəʊ daʊn wɪð/
mắc bệnh (bắt đầu ốm với bệnh gì đó)
“Several students went down with flu after the school trip.”
- 9
go down asphrasal verb/ɡəʊ daʊn æz/
được ghi nhận/nhớ đến như (một người/cái gì đó với một danh hiệu hoặc phẩm chất nhất định)
“He will go down as one of the pioneers of the modern movement.”
- 10
go in forphrasal verb/ɡəʊ ɪn fɔː(r)/
tham gia (cuộc thi, hoạt động); thích cái gì (BrE)
“She decided to go in for the regional singing competition.”
- 11
go viralphrasal verb/ɡəʊ ˈvaɪrəl/
lan truyền rất nhanh (thường là trên mạng xã hội: video, bài viết, meme…)
“The short clip went viral overnight and everyone was talking about it.”
- 12
go roundphrasal verb/ɡəʊ raʊnd/
lan truyền (tin đồn, thông tin); đi thăm (người) theo vòng; đủ chia (đủ cho mỗi người)
“A rumour started to go round about the new manager.”
- 13
go nowherephrasal verb/ɡəʊ ˈnəʊweə(r)/
không tiến triển, không có kết quả (kế hoạch, cuộc thảo luận)
“The negotiations went nowhere because neither side would compromise.”
- 14
go along withphrasal verb/ɡəʊ əˈlɒŋ wɪð/
đồng ý hoặc chấp nhận (ý kiến, kế hoạch); đi cùng ai đó
“I usually go along with my teacher's suggestions in class discussions.”
- 15
go nativephrasal verb/ɡəʊ ˈneɪtɪv/
thích nghi hoàn toàn với văn hoá địa phương đến mức bỏ hoặc quên văn hoá gốc
“After five years in Bali she really went native and rarely visited her home country.”
- 16
go greenphrasal verb/ɡəʊ ˈɡriːn/
áp dụng biện pháp thân thiện với môi trường; hướng tới lối sống xanh
“Many households are trying to go green by reducing plastic use.”
- 17
go astrayphrasal verb/ɡəʊ əˈstreɪ/
lạc, thất lạc (mail, hàng hoá); bị hiểu sai hoặc đi sai hướng (kế hoạch, thông tin)
“Some letters went astray in the post and arrived weeks late.”
- 18
go publicphrasal verb/ɡəʊ ˈpʌblɪk/
công khai thông tin; (về công ty) phát hành cổ phiếu ra công chúng (IPO)
“The politician refused to go public about his private life.”
- 19
go missingphrasal verb/ɡəʊ ˈmɪsɪŋ/
biến mất, không tìm thấy (thường dùng cho người hoặc đồ vật)
“Several hikers went missing during the storm.”
- 20
go awayphrasal verb/ɡəʊ əˈweɪ/
rời đi, đi xa khỏi nơi nào đó; (cơn đau/lo lắng) biến mất
“Please go away and leave me alone for a while.”