Phrasal verbs

bring …

Danh sách đầy đủ 20 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.

Học bộ này bằng flashcard

20 từ trong bộ

  1. 1

    bring aboutphrasal verb/brɪŋ əˈbaʊt/

    gây ra, đem lại (một thay đổi hoặc kết quả)

    The new law brought about significant improvements in air quality.

  2. 2

    bring acrossphrasal verb/brɪŋ əˈkrɒs/

    truyền đạt, làm cho người khác hiểu (một ý tưởng hoặc cảm xúc)

    He used a simple story to bring across his main argument.

  3. 3

    bring upphrasal verb/brɪŋ ʌp/

    đề cập một chủ đề; nuôi dưỡng (trẻ con)

    I didn't want to bring up politics at dinner.

  4. 4

    bring inphrasal verb/brɪŋ ɪn/

    đưa vào (luật, chính sách); đem lại (thu nhập, lợi ích); mời ai đó tham gia

    The government plans to bring in new regulations next year.

  5. 5

    bring to mindphrasal verb/brɪŋ tuː maɪnd/

    gợi nhớ, khiến ai đó nghĩ đến một điều gì đó

    The smell of rain always brings to mind my childhood summers.

  6. 6

    bring outphrasal verb/brɪŋ aʊt/

    phát hành/ra mắt (sản phẩm); làm nổi bật (tính chất, chất lượng)

    The publisher brought out a new edition of the textbook.

  7. 7

    bring to a haltphrasal verb/brɪŋ tə ə hɔːlt/

    làm cho (cái gì) dừng lại hoàn toàn

    The fuel shortage brought public transport to a halt.

  8. 8

    bring togetherphrasal verb/brɪŋ təˈɡɛðə(r)/

    đưa những người hoặc nhóm khác nhau lại với nhau để thảo luận, hợp tác hoặc đạt mục tiêu chung

    A good moderator can bring together people with very different opinions.

  9. 9

    bring forwardphrasal verb/brɪŋ ˈfɔːrwəd/

    dời (mốc thời gian) sớm hơn; mang ra đề nghị hay trình bày một ý kiến để thảo luận

    They decided to bring forward the exam to next week.

  10. 10

    bring to lightphrasal verb/brɪŋ tə ˈlaɪt/

    tiết lộ, làm lộ ra (thông tin, bằng chứng trước đó chưa biết)

    The audit brought to light a number of accounting irregularities.

  11. 11

    bring backphrasal verb/brɪŋ bæk/

    mang trả lại; làm ai đó nhớ lại (kỷ niệm)

    This song brings back memories of my school days.

  12. 12

    bring onphrasal verb/brɪŋ ɒn/

    gây ra (thường là điều tiêu cực như bệnh, vấn đề); cũng có nghĩa 'gây ra một kết quả'

    The stress of the job brought on his depression.

  13. 13

    bring homephrasal verb/brɪŋ həʊm/

    làm cho ai nhận ra, hiểu rõ điều gì; hoặc mang/đưa về nhà (nghĩa đen)

    That statistic really brought home the scale of the problem.

  14. 14

    bring alongphrasal verb/brɪŋ əˈlɒŋ/

    mang theo ai/cái gì (khi đi đâu); đưa ai đó cùng đi

    Feel free to bring along a friend to the concert.

  15. 15

    bring downphrasal verb/brɪŋ daʊn/

    làm giảm (giá cả, tỷ lệ); lật đổ (chính phủ); làm ai buồn

    The government introduced measures to bring down inflation.

  16. 16

    bring to one's kneesphrasal verb / idiom/brɪŋ tə wʌnz niːz/

    làm cho ai/cái gì trở nên rất yếu, gần như không thể hoạt động hoặc bị đánh bại hoàn toàn

    The global recession brought many small businesses to their knees.

  17. 17

    bring into focusphrasal verb/brɪŋ ˈɪntə ˈfəʊkəs/

    làm cho cái gì rõ ràng hơn, đặt vấn đề vào trọng tâm để hiểu rõ

    The new evidence brought the debate into focus.

  18. 18

    bring overphrasal verb/brɪŋ ˈəʊvə/

    mang ai/cái gì đến chỗ người nói hoặc tới một địa điểm khác (thường là nhà của người nói); thỉnh thoảng dùng giống 'persuade' (bring over someone to an opinion)

    Could you bring over the documents to my office?

  19. 19

    bring beforephrasal verb/brɪŋ bɪˈfɔː/

    đưa ra xét xử hoặc trình bày trước một cơ quan/ban hội; đưa ai/cái gì ra trước tòa hoặc hội đồng

    The suspect was brought before a magistrate within 24 hours.

  20. 20

    bring to a standstillphrasal verb/brɪŋ tə ə ˈstændˌstɪl/

    làm cho (hoạt động, giao thông, v.v.) ngừng hoàn toàn, trong trạng thái tê liệt

    The blackout brought the whole city to a standstill.

Bộ liên quan