phrasal verb · trung tính

go without

UK/ɡəʊ wɪˈðaʊt/US/ɡoʊ wɪˈðaʊt/go with·OUT

speakingtask2

không có, chịu thiếu một thứ mà thường có

to not have something that you usually have or need

Ví dụ

During the strike many families had to go without heating.

Trong thời gian đình công nhiều gia đình đã phải sống thiếu máy sưởi.

Students often go without luxuries to save money.

Học sinh thường phải từ bỏ những thứ xa xỉ để tiết kiệm tiền.

He can go without coffee for a week, but not longer.

Anh ấy có thể không uống cà phê trong một tuần, nhưng không lâu hơn được.

Câu mẫu band 8

During periods of economic hardship, some households are forced to go without essential healthcare, which has long-term consequences.

Cụm hay đi cùng

  • go without food / basic needs / heatingkhông có thức ăn / nhu cầu thiết yếu / máy sưởi
  • can/could go withoutcó thể chịu thiếu

Họ từ

goes without verbwent without verbgoing without verb

Lỗi thường gặp

They must go withouts food.They must go without food.

Người Việt hay thêm 's' hoặc biến danh từ đếm được do thói quen thêm 's' từ tiếng Việt; trong cụm này 'food' là không đếm được và không thêm 's'.

She go without coffee last week.She went without coffee last week.

Người Việt thường quên chia động từ theo thì (không chia 'go' thành 'went' cho thì quá khứ).

Nói sao cho lên band

5do without6manage without7+go without

Đồng nghĩa

do withoutít trang trọng hơn, dùng khi nói đời thường về chấp nhận thiếu cái gì

be deprived oftrang trọng, nhấn mạnh sự bị tước đoạt hơn là tự nguyện thiếu

Dễ nhầm

withouttừ nhỏ chỉ trạng thái 'không có', thường đi sau 'go' trong cụm này

They survived for days without food.

do withoutcụm động từ đồng nghĩa đời thường, dùng khi nhấn vào 'chấp nhận thiếu'

We can do without new furniture for now.

be deprived oftrang trọng hơn, nhấn mạnh việc bị tước đoạt hơn là tự nguyện chịu thiếu

Many children are deprived of basic healthcare.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung một gia đình 'go' ra mà 'without' (không có) đồ dùng — đi ra tay không.

Phrasal verb từ 'go' + giới từ 'without' nghĩa gốc là 'di chuyển mà không có', chuyển nghĩa là 'không có gì'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ go … · phần 2

Học từ này cùng bộ