phrasal verb · trung tính

go public

UK/ɡəʊ ˈpʌblɪk/US/ɡoʊ ˈpʌblɪk/go PUB·lic

speakingtask2

công khai thông tin; (về công ty) phát hành cổ phiếu ra công chúng (IPO)

to make information widely known; also to offer shares of a company for sale to the public

Ví dụ

The politician refused to go public about his private life.

Chính khách từ chối công khai về đời tư của mình.

The startup plans to go public next year through an IPO.

Công ty khởi nghiệp dự định phát hành cổ phiếu ra công chúng vào năm tới.

The university went public with the findings of the study.

Trường đại học công bố rộng rãi kết quả nghiên cứu.

Câu mẫu band 8

After months of speculation the firm went public, raising substantial capital for expansion.

Cụm hay đi cùng

  • go public with the resultscông bố rộng rãi kết quả
  • go public through an IPOphát hành cổ phiếu ra công chúng qua IPO

Họ từ

public adj/npublicly adv

Lỗi thường gặp

be publicgo public

Dịch trực tiếp 'công khai' thành 'be public' không diễn tả hành động công bố; 'go public' nhấn vào việc công khai hóa.

open to publicgo public

Cấu trúc 'open to public' là dịch sáng tạo nhưng không phải collocation tự nhiên; dùng 'go public' hoặc 'make public'.

Nói sao cho lên band

5announce6make public7+go public

Đồng nghĩa

make publiccách diễn đạt trang trọng, tương đương về nghĩa

announcehơi chung, có thể dùng cho nhiều loại thông báo

Dễ nhầm

make publictừ thay thế trang trọng, nhấn vào hành động công bố; 'go public' còn có nghĩa chuyên ngành (IPO)

The company decided to make public the audit results.

Mẹo nhớ & gốc từ

'go' = chuyển sang trạng thái công khai; 'public' = công chúng → chuyển sang công khai.

'public' liên quan đến công chúng; ghép với 'go' tạo idiom về hành động công bố hoặc IPO.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ go … · phần 2

Học từ này cùng bộ