Collocations

Gia đình & quan hệ

Band 4-5

Danh sách đầy đủ 20 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.

Học bộ này bằng flashcard

20 từ trong bộ

  1. 1

    get to knowcollocation/ɡet tə nəʊ/

    làm quen, hiểu rõ hơn về ai đó (dần dần)

    It took me a while to get to know my new neighbours.

  2. 2

    close relationshipnoun phrase/kləʊs rɪˈleɪʃənʃɪp/

    Mối quan hệ thân thiết, gắn bó giữa hai người (ví dụ giữa anh chị em, bạn thân, hoặc bố mẹ và con).

    I have a close relationship with my older sister and we talk every week.

  3. 3

    keep in touchcollocation/kiːp ɪn tʌtʃ/

    giữ liên lạc (với ai); tiếp tục liên lạc dù ở xa

    We promised to keep in touch after graduation.

  4. 4

    be on good terms withcollocation/bi ɒn ɡʊd tɜːmz wɪð/

    có quan hệ tốt, không xấu với ai (có thể không thân nhưng hoà thuận)

    I'm still on good terms with my previous manager.

  5. 5

    get along withphrasal verb/ɡet əˈlɒŋ wɪð/

    Hoà hợp, có mối quan hệ vui vẻ, không mâu thuẫn với ai đó.

    I get along with most of my classmates, which makes group projects easier.

  6. 6

    fall in love withcollocation/fɔːl ɪn lʌv wɪð/

    yêu ai đó (một cách lãng mạn); rơi vào tình yêu

    They fell in love with each other during university.

  7. 7

    extended familynoun phrase/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/

    Gia đình mở rộng gồm nhiều thành viên hơn chỉ bố mẹ và con cái, thường có ông bà, chú, cô, anh em họ sống gần hoặc trong cùng một khu vực.

    In many cultures, the extended family plays a big role in childcare.

  8. 8

    family valuescollocation/ˈfæməli ˈvæljuːz/

    những giá trị, niềm tin và nguyên tắc được một gia đình coi trọng

    Many cultures emphasise family values such as respect for elders.

  9. 9

    start a familycollocation/stɑːt ə ˈfæməli/

    bắt đầu có con/ lập gia đình (thường ám chỉ quyết định sinh con hoặc nuôi con)

    They decided to start a family after finishing their studies.

  10. 10

    get engaged tocollocation/ɡet ɪnˈɡeɪdʒd tuː/

    đính hôn với ai (chấp nhận cưới nhau nhưng chưa cưới)

    They got engaged to each other last month.

  11. 11

    get married tocollocation/ɡet ˈmærɪd tuː/

    kết hôn với ai đó

    She plans to get married to her boyfriend next summer.

  12. 12

    nuclear familynoun phrase/ˈnjuːklɪə ˈfæmɪli/

    Gia đình hạt nhân gồm bố mẹ và con cái, không bao gồm ông bà, chú, cô, anh em họ sống chung.

    Many studies compare outcomes for children in nuclear families versus extended families.

  13. 13

    spend time withcollocation/spend ˈtaɪm wɪð/

    dành thời gian cùng ai đó

    I like to spend time with my grandparents on Sundays.

  14. 14

    break up withphrasal verb/breɪk ʌp wɪð/

    Chấm dứt một mối quan hệ tình cảm hoặc chia tay ai đó.

    She decided to break up with her boyfriend after they argued too often.

  15. 15

    look aftercollocation/lʊk ˈɑːftə(r)/

    chăm sóc, trông nom ai/cái gì

    Can you look after my dog this weekend?

  16. 16

    raise a childverb phrase/reɪz ə tʃaɪld/

    Nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục một đứa trẻ đến khi trưởng thành.

    They worked hard to raise their children with good manners.

  17. 17

    single parentcollocation/ˈsɪŋɡəl ˈpeərənt/

    bố hoặc mẹ nuôi con một mình, không có bạn đời hỗ trợ

    Many single parents have to juggle work and childcare.

  18. 18

    fall out withcollocation/fɔːl aʊt wɪð/

    cãi nhau và không còn thân thiết nữa

    He fell out with his brother over money.

  19. 19

    family backgroundcollocation/ˈfæməli ˈbækɡraʊnd/

    xuất thân gia đình, bao gồm tình trạng kinh tế, nghề nghiệp, giáo dục và giá trị gia đình

    Many universities ask about your family background on application forms.

  20. 20

    family gatheringcollocation/ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/

    buổi họp mặt gia đình, thường là các thành viên trong họ tụ họp, ăn uống và trò chuyện

    We had a small family gathering at my aunt's house last weekend.

Bộ liên quan