verb phrase · trung tính

raise a child

/reɪz ə tʃaɪld/RAISE a CHILD

Band 4-5speakingtask2

Nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục một đứa trẻ đến khi trưởng thành.

To care for and educate a child until they grow up.

Ví dụ

They worked hard to raise their children with good manners.

Họ làm việc chăm chỉ để nuôi dạy con cái có cách hành xử tốt.

Raising a child requires patience and consistency.

Nuôi dưỡng một đứa trẻ đòi hỏi kiên nhẫn và sự nhất quán.

Many grandparents help raise grandchildren in multigenerational households.

Nhiều ông bà giúp nuôi dạy cháu trong các hộ gia đình đa thế hệ.

Câu mẫu band 8

Parents who raise a child with open communication tend to see better emotional outcomes as the child matures.

Cụm hay đi cùng

  • raise a childnuôi dạy một đứa trẻ
  • help raise childrengiúp nuôi dạy trẻ

Họ từ

raise verbraised adjective/verbraising noun/verb

Lỗi thường gặp

raise childraise a child

Người học hay quên mạo từ 'a' do tiếng Việt không có mạo từ; 'raise a child' là cấu trúc đúng cho danh từ đếm được.

raise up a childraise a child

Dịch theo cấu trúc 'up' thừa; 'raise up' không cần thiết và nghe lạ trong ngữ cảnh này.

Nói sao cho lên band

5have a child6look after a child7+raise a child

Đồng nghĩa

bring up a childdùng nhiều ở tiếng Anh Anh, nghĩa tương đương

bring updạng ngắn, thường đi với object

Dễ nhầm

bring up'Bring up' và 'raise' nghĩa rất gần; 'bring up' phổ biến ở Anh và thường dùng trong văn nói.

She was brought up in a bilingual household.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung 'raise' là nâng đỡ, nuôi lớn một đứa trẻ lên.

'Raise' nghĩa gốc là nâng lên, được dùng cho việc nuôi dưỡng và giáo dục.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ