collocation · đời thường

fall in love with

UK/fɔːl ɪn lʌv wɪð/US/fɔl ɪn lʌv wɪð/fall·in·LOVE·with

Band 4-5speakingtask2

yêu ai đó (một cách lãng mạn); rơi vào tình yêu

begin to feel romantic love for someone

Ví dụ

They fell in love with each other during university.

Họ yêu nhau khi còn học đại học.

It's easy to fall in love with someone who understands you.

Thật dễ để yêu một người hiểu mình.

She didn't expect to fall in love with her colleague.

Cô ấy không ngờ mình lại yêu đồng nghiệp.

Câu mẫu band 8

They fell in love with each other slowly; shared interests and long conversations brought them closer over time.

Cụm hay đi cùng

  • fall madly in love withyêu say đắm ai
  • fall in love at first sightyêu từ cái nhìn đầu tiên

Họ từ

fall in love (with someone) verb phrasefell in love verb (past)

Lỗi thường gặp

fall in love tofall in love with

Người Việt hay nhầm giới từ vì dịch từ 'với', nhưng cụm đúng là 'fall in love with someone'.

fall love with someonefall in love with someone

Hay thiếu 'in' do ảnh hưởng bởi các ngôn ngữ khác hoặc dịch word-for-word; cần đủ 'fall in love'.

Nói sao cho lên band

5like6fall for7+fall in love with

Đồng nghĩa

fall for'fall for' có thể nghĩa lãng mạn nhưng cũng thường dùng cho việc bị lừa; cần chú ý ngữ cảnh.

Dễ nhầm

fall forcó thể nghĩa là 'bắt đầu thích/ yêu' nhưng cũng có nghĩa 'bị lừa/ tin vào điều sai'; cần xem ngữ cảnh

He fell for the old scam and lost his money.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'in' trước 'love' — fall IN love (rơi vào TÌNH YÊU).

Cụm 'fall in love' đã tồn tại lâu trong tiếng Anh với 'fall' nghĩa bóng 'rơi vào' trạng thái tình cảm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ