noun phrase · trung tính

nuclear family

UK/ˈnjuːklɪə ˈfæmɪli/US/ˈnuːkliər ˈfæməli/NU·cle·ar FA·mi·ly

Band 4-5speakingtask2

Gia đình hạt nhân gồm bố mẹ và con cái, không bao gồm ông bà, chú, cô, anh em họ sống chung.

A family group consisting only of parents and their children.

Ví dụ

Many studies compare outcomes for children in nuclear families versus extended families.

Nhiều nghiên cứu so sánh kết quả của trẻ em trong gia đình hạt nhân và gia đình mở rộng.

They decided to start a nuclear family after getting married.

Họ quyết định bắt đầu một gia đình hạt nhân sau khi kết hôn.

Nuclear family households are common in urban areas.

Các hộ gia đình hạt nhân phổ biến ở khu vực thành thị.

Câu mẫu band 8

Urbanisation has increased the prevalence of nuclear family households, as young couples move to cities for work.

Cụm hay đi cùng

  • nuclear family householdhộ gia đình hạt nhân
  • traditional nuclear familygia đình hạt nhân truyền thống

Họ từ

nuclear adjectivefamily noun

Lỗi thường gặp

nuclear family = family nuclearnuclear family

Người Việt có xu hướng dịch ngược trật tự từ; trong tiếng Anh tính từ 'nuclear' đứng trước 'family'.

the nuclear family arethe nuclear family is

Nhóm từ 'family' được coi là danh từ tập thể; theo ngữ pháp Mỹ/Anh phổ thông khi nói chung dùng 'is'. Người Việt hay mắc lỗi chia số do ảnh hưởng ngôn ngữ mẹ đẻ.

Nói sao cho lên band

5small family6immediate family7+nuclear family

Đồng nghĩa

immediate familygần nghĩa, tập trung vào người thân trực tiếp

Dễ nhầm

immediate familygần nghĩa nhưng 'immediate family' nhấn mạnh những người thân trực tiếp (cha mẹ, vợ/chồng, con), còn 'nuclear' thường chỉ bố mẹ + con.

Only immediate family members were informed about the will.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nuclear → 'nhỏ, lõi' → chỉ bố mẹ và con = nuclear family.

'Nuclear' nghĩa gốc là lõi, ở đây hiểu là cấu trúc gia đình nhỏ lõi.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ