noun · học thuật

variable

UK/ˈveəriəbl/US/ˈveriəbl/VA·ri·able

Band 7+task1task2speaking

yếu tố có thể thay đổi hoặc khác nhau trong một nghiên cứu hoặc tình huống

something that can change or vary, especially in an experiment or study

Ví dụ

Temperature is an important variable in the experiment.

Nhiệt độ là một biến quan trọng trong thí nghiệm.

Researchers control variables to isolate causes.

Các nhà nghiên cứu kiểm soát các biến để xác định nguyên nhân.

Socioeconomic status is one variable that affects educational outcomes.

Tình trạng kinh tế-xã hội là một biến ảnh hưởng tới kết quả học tập.

Câu mẫu band 8

The study model includes socio-economic status as an independent variable and academic achievement as the dependent variable.

Cụm hay đi cùng

  • independent/dependent variablebiến độc lập / biến phụ thuộc
  • control the variableskiểm soát các biến

Họ từ

vary verbvariability noun

Lỗi thường gặp

translate 'variable' as 'biến' and write plural without -s: 'Three variable are...'Three variables are...

Người Việt quên thêm -s số nhiều; trong tiếng Anh 'variable' là đếm được nên cần 'variables'.

use 'variable' when 'factor' is better: 'The variable of education is...'The factor of education / The variable 'education' is...

Học viên VN thường dùng hai từ thay thế nhau không kiểm tra sắc thái; trong nghiên cứu, 'variable' có nghĩa kỹ thuật hơn.

Nói sao cho lên band

5factor6measure7+variable

Đồng nghĩa

factorthường dùng rộng, không nhất thiết kỹ thuật như 'variable'

Dễ nhầm

factoryếu tố chung, ít mang ý nghĩa đo lường như 'variable' trong thí nghiệm

One factor contributing to obesity is lack of exercise.

Mẹo nhớ & gốc từ

variable = 'va-ri-a-ble' → thứ 'có thể thay đổi' (variable = vary + able)

từ Latin 'variare' nghĩa là 'thay đổi'; 'variable' mang nghĩa 'có thể thay đổi'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 1 · phần 2

Học từ này cùng bộ