adj · học thuật

appropriate

UK/əˈprəʊpriət/US/əˈproʊpriət/ap·PRO·priate

Band 6-7speakingtask2

thích hợp, phù hợp (trong bối cảnh trang trọng hoặc học thuật)

suitable or proper for a particular situation or purpose

Ví dụ

The committee decided that further research was the most appropriate response.

Uỷ ban quyết định rằng nghiên cứu thêm là phản ứng thích hợp nhất.

Is this method appropriate for small-scale studies?

Phương pháp này có phù hợp cho các nghiên cứu quy mô nhỏ không?

We need an appropriate balance between cost and quality.

Chúng ta cần một sự cân bằng phù hợp giữa chi phí và chất lượng.

Câu mẫu band 8

In my view, an appropriate policy would prioritise education funding rather than short-term fixes.

Cụm hay đi cùng

  • appropriate for (someone/something)thích hợp cho (ai/cái gì)
  • appropriate to (a situation)phù hợp với (một tình huống)
  • an appropriate measure/responsebiện pháp/phản ứng thích hợp

Họ từ

appropriate adjappropriately advappropriateness n

Lỗi thường gặp

It is appropriate to the government to intervene.It is appropriate for the government to intervene.

Người Việt hay dịch sát 'thích hợp cho ai' thành 'appropriate to', nhưng cấu trúc đúng là 'appropriate for + người' khi nói ai đó nên làm gì.

We will choose appropriate measure.We will choose an appropriate measure.

Thiếu mạo từ: tiếng Việt không có mạo từ nên nhiều học viên quên 'a/an/the' trong tiếng Anh.

She appropriated the idea.She adopted the idea.

Đôi khi học viên dịch sai 'appropriated' (trong tiếng Anh có nghĩa tiêu cực 'chiếm đoạt'); để nói 'chấp nhận/áp dụng ý tưởng' phải dùng 'adopt' hoặc 'use'.

Nói sao cho lên band

5suitable6fit7+appropriate

Đồng nghĩa

suitabledùng rộng rãi, hơi thông thường hơn 'appropriate' trong lời nói hàng ngày

fittingmang sắc thái trang trọng, thường dùng cho hành vi hoặc mô tả

Dễ nhầm

suitable'suitable' trung tính hơn, dùng được trong ngôn ngữ hàng ngày; 'appropriate' trang trọng hơn, hợp văn phong học thuật

The conference organisers looked for a suitable venue for the guests.

Mẹo nhớ & gốc từ

ap·PRO·priate → nhớ chữ PRO = proper (đúng, phù hợp) để biết nghĩa 'phù hợp'.

Từ Latin appropriare qua tiếng Pháp, gốc nghĩa 'lấy về' nhưng hiện nghĩa là 'phù hợp, thích hợp'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 1

Học từ này cùng bộ