noun · trung tính

source

UK/sɔːs/US/sɔːrs/SOURCE

Band 6-7task1task2speaking

nguồn (thông tin, dữ liệu, năng lượng...), nơi xuất phát của cái gì đó

the origin of information, data, energy, etc.; where something comes from

Ví dụ

Use reliable sources when you write your essay.

Hãy dùng các nguồn đáng tin cậy khi viết bài luận.

The river is a major source of drinking water for the area.

Dòng sông là một nguồn cung cấp nước uống chính cho khu vực.

The researchers checked the primary source before quoting it.

Các nhà nghiên cứu đã kiểm tra nguồn chính trước khi trích dẫn.

Câu mẫu band 8

When writing your essay, always cite a reliable primary source rather than an unverified website.

Cụm hay đi cùng

  • primary sourcenguồn chính (đầu tiên, trực tiếp)
  • reliable sourcenguồn đáng tin cậy
  • a source of datamột nguồn dữ liệu

Họ từ

source nounsourcing noun/verbresourced adjective

Lỗi thường gặp

many sourcemany sources

Người Việt thường quên chia số nhiều vì tiếng Việt không cần -s; hãy thêm -s cho danh từ đếm được khi nói số nhiều.

a source of informationsa source of information

Information là không đếm được trong tiếng Anh; nhiều học viên Việt dùng 'informations' theo thói quen thêm -s trong tiếng Việt.

refer to sourcerefer to the source / refer to sources

Người Việt thường bỏ mạo từ 'the' khi danh từ đã xác định; trong tiếng Anh cần 'the' nếu nói về nguồn cụ thể.

Nói sao cho lên band

5place6origin7+source

Đồng nghĩa

originorigin nhấn mạnh điểm bắt đầu/nguồn gốc; source thường dùng cho thông tin/dữ liệu.

referencereference thường mang nghĩa tài liệu tham khảo cụ thể; source rộng hơn.

Dễ nhầm

originorigin nhấn mạnh điểm khởi nguồn hay nguồn gốc lịch sử; source thường dùng cho tài liệu hoặc nguồn cung cấp hiện tại.

The origin of the river's name is unclear.

Mẹo nhớ & gốc từ

SOURCE → 'SOUR' + 'CE' tưởng tượng chanh (sour) là nguồn vitamin C (hình ảnh nhớ nghĩa 'nguồn').

Từ 'source' từ tiếng Pháp 'sourse', gốc La-tinh có liên quan đến 'surgere' (mọc lên).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 1

Học từ này cùng bộ